naughtily grinning
Vietnamese_translation
naughtily behaved
Vietnamese_translation
playing naughtily
Vietnamese_translation
naughtily hiding
Vietnamese_translation
she naughtily
Vietnamese_translation
he naughtily
Vietnamese_translation
naughtily whispered
Vietnamese_translation
naughtily teasing
Vietnamese_translation
naughtily smiled
Vietnamese_translation
quite naughtily
Vietnamese_translation
the children giggled naughtily as they hid behind the curtains.
Người ta cười đùa nghịch ngợm khi ẩn náu sau rèm cửa.
he winked naughtily at her across the crowded room.
Anh ta liếc mắt một cách nghịch ngợm qua phòng đông đúc.
the puppy chewed on the slipper naughtily, despite being told not to.
Con chó con cắn dép một cách nghịch ngợm, bất chấp việc đã bị nhắc nhở không nên làm vậy.
she smiled naughtily, knowing she had a surprise for him.
Cô ấy mỉm cười nghịch ngợm, biết rằng cô ấy có một bất ngờ dành cho anh ấy.
the cat batted at the ornaments naughtily, sending them scattering.
Con mèo đập vào các món trang trí một cách nghịch ngợm, khiến chúng văng tung tóe.
he slipped out of the party naughtily to grab a late-night snack.
Anh ta lén ra khỏi bữa tiệc một cách nghịch ngợm để lấy một bữa ăn khuya.
she whispered a secret naughtily to her best friend.
Cô ấy thì thầm một bí mật một cách nghịch ngợm với người bạn thân nhất của cô ấy.
the little boy splashed in the puddles naughtily, soaking his clothes.
Chú bé nhỏ nhảy nước trong những đốm nước một cách nghịch ngợm, làm ướt quần áo của mình.
he scribbled a drawing naughtily on the table during the meeting.
Anh ta vẽ bừa một bức tranh một cách nghịch ngợm trên bàn trong lúc cuộc họp.
she danced naughtily in the rain, feeling carefree and alive.
Cô ấy nhảy múa một cách nghịch ngợm trong mưa, cảm thấy tự do và sống động.
the squirrel darted around the bird feeder naughtily, stealing seeds.
Con sóc chạy quanh máy ăn hạt một cách nghịch ngợm, trộm hạt.
naughtily grinning
Vietnamese_translation
naughtily behaved
Vietnamese_translation
playing naughtily
Vietnamese_translation
naughtily hiding
Vietnamese_translation
she naughtily
Vietnamese_translation
he naughtily
Vietnamese_translation
naughtily whispered
Vietnamese_translation
naughtily teasing
Vietnamese_translation
naughtily smiled
Vietnamese_translation
quite naughtily
Vietnamese_translation
the children giggled naughtily as they hid behind the curtains.
Người ta cười đùa nghịch ngợm khi ẩn náu sau rèm cửa.
he winked naughtily at her across the crowded room.
Anh ta liếc mắt một cách nghịch ngợm qua phòng đông đúc.
the puppy chewed on the slipper naughtily, despite being told not to.
Con chó con cắn dép một cách nghịch ngợm, bất chấp việc đã bị nhắc nhở không nên làm vậy.
she smiled naughtily, knowing she had a surprise for him.
Cô ấy mỉm cười nghịch ngợm, biết rằng cô ấy có một bất ngờ dành cho anh ấy.
the cat batted at the ornaments naughtily, sending them scattering.
Con mèo đập vào các món trang trí một cách nghịch ngợm, khiến chúng văng tung tóe.
he slipped out of the party naughtily to grab a late-night snack.
Anh ta lén ra khỏi bữa tiệc một cách nghịch ngợm để lấy một bữa ăn khuya.
she whispered a secret naughtily to her best friend.
Cô ấy thì thầm một bí mật một cách nghịch ngợm với người bạn thân nhất của cô ấy.
the little boy splashed in the puddles naughtily, soaking his clothes.
Chú bé nhỏ nhảy nước trong những đốm nước một cách nghịch ngợm, làm ướt quần áo của mình.
he scribbled a drawing naughtily on the table during the meeting.
Anh ta vẽ bừa một bức tranh một cách nghịch ngợm trên bàn trong lúc cuộc họp.
she danced naughtily in the rain, feeling carefree and alive.
Cô ấy nhảy múa một cách nghịch ngợm trong mưa, cảm thấy tự do và sống động.
the squirrel darted around the bird feeder naughtily, stealing seeds.
Con sóc chạy quanh máy ăn hạt một cách nghịch ngợm, trộm hạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay