nazis

[Mỹ]/[ˈnɑːzi]/
[Anh]/[ˈnɑːzi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của Đảng Quốc xã; một người ủng hộ chủ nghĩa Quốc xã; một người tuân thủ các nguyên tắc của Quốc xã
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng cho Đảng Quốc xã hoặc chính sách của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

fighting nazis

Đấu tranh với phát xít

exposing nazis

Bóc mẽ phát xít

hunting nazis

Săn phát xít

defeating nazis

Đánh bại phát xít

nazi ideology

Chủ nghĩa phát xít

nazi regime

Chế độ phát xít

former nazis

Phát xít cũ

nazi sympathizers

Người ủng hộ phát xít

denouncing nazis

Khinh miệt phát xít

resisting nazis

Chống lại phát xít

Câu ví dụ

historians continue to study the rise of the nazis in pre-war germany.

Lịch sử gia tiếp tục nghiên cứu sự trỗi dậy của đảng Quốc xã ở Đức trước chiến tranh.

the nazis implemented policies of racial persecution and genocide.

Đảng Quốc xã đã thực thi các chính sách phân biệt chủng tộc và diệt chủng.

many people actively resisted the nazis during world war ii.

Nhiều người đã tích cực kháng cự lại Đảng Quốc xã trong thời kỳ Thế chiến thứ hai.

the defeat of the nazis marked the end of a dark chapter in history.

Sự thất bại của Đảng Quốc xã đánh dấu chấm dứt một chương đen tối trong lịch sử.

propaganda was a key tool used by the nazis to manipulate public opinion.

Quảng bá là một công cụ quan trọng được Đảng Quốc xã sử dụng để điều khiển dư luận.

the atrocities committed by the nazis remain a source of shame and horror.

Các hành vi tàn bạo do Đảng Quốc xã gây ra vẫn là nguồn cội của sự hổ thẹn và kinh hoàng.

we must never forget the victims of the nazis and their ideology.

Chúng ta không bao giờ được quên những nạn nhân của Đảng Quốc xã và tư tưởng của họ.

the nazis sought to establish a racially pure aryan empire.

Đảng Quốc xã tìm cách thiết lập một đế chế Aryan thuần chủng.

the actions of the nazis demonstrated the dangers of unchecked power.

Các hành động của Đảng Quốc xã đã minh chứng cho mối nguy hiểm của quyền lực không được kiểm soát.

the trial of war criminals exposed the crimes of the nazis to the world.

Trial của các tội phạm chiến tranh đã phơi bày các tội ác của Đảng Quốc xã ra thế giới.

understanding the nazis' ideology is crucial to preventing similar events in the future.

Hiểu về tư tưởng của Đảng Quốc xã là rất quan trọng để ngăn chặn các sự kiện tương tự trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay