It's an L sound, a schwa, and ND, 'l'nd'.
Đây là âm L, một âm schwa và ND, 'l'nd'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.I've just experience the nd worst way do die.
Tôi vừa trải qua nd cách tồi tệ nhất để chết.
Nguồn: English little tyrantEverybody drink coffee in the world, nd also in China specially.
Mọi người đều uống cà phê trên thế giới, và đặc biệt là ở Trung Quốc, nd.
Nguồn: Jack Ma Speech CollectionWhen they get a job, employees ? nd the indexing and numbering continues.
Khi họ có được một công việc, nhân viên ? nd việc lập chỉ mục và đánh số tiếp tục.
Nguồn: The Economist (Summary)A nd meteorologists say there are signs that a volcanic eruption is brewing.
A nd các nhà khí tượng học nói rằng có những dấu hiệu cho thấy một vụ phun trào núi lửa đang diễn ra.
Nguồn: CNN Listening Compilation April 2021Even full-time workers may ? nd themselves dependent on their score in one category or another.
Ngay cả những người làm việc toàn thời gian cũng có thể ? nd tự thấy mình phụ thuộc vào điểm số của họ ở một hoặc nhiều hạng mục.
Nguồn: The Economist (Summary)Just assess whether or not they are useful to you nd evolve them to sooth your own needs.
Chỉ cần đánh giá xem chúng có hữu ích cho bạn hay không nd và phát triển chúng để đáp ứng nhu cầu của bạn.
Nguồn: The principles of successHoward, I'm going to nd d another mandarin lesson.
Howard, tôi sẽ nd d một bài học tiếng Quan Thoại khác.
Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 1Come to your river -- ND: Hey, louder.
Đến với dòng sông của bạn -- ND: Này, to hơn.
Nguồn: TED Talks (Video Version) May 2018 CollectionJust when yothu nd your place in life, here comes this.
Chỉ khi yothu nd tìm được vị trí của bạn trong cuộc sống, thì điều này xuất hiện.
Nguồn: The Good Wife Season 1It's an L sound, a schwa, and ND, 'l'nd'.
Đây là âm L, một âm schwa và ND, 'l'nd'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.I've just experience the nd worst way do die.
Tôi vừa trải qua nd cách tồi tệ nhất để chết.
Nguồn: English little tyrantEverybody drink coffee in the world, nd also in China specially.
Mọi người đều uống cà phê trên thế giới, và đặc biệt là ở Trung Quốc, nd.
Nguồn: Jack Ma Speech CollectionWhen they get a job, employees ? nd the indexing and numbering continues.
Khi họ có được một công việc, nhân viên ? nd việc lập chỉ mục và đánh số tiếp tục.
Nguồn: The Economist (Summary)A nd meteorologists say there are signs that a volcanic eruption is brewing.
A nd các nhà khí tượng học nói rằng có những dấu hiệu cho thấy một vụ phun trào núi lửa đang diễn ra.
Nguồn: CNN Listening Compilation April 2021Even full-time workers may ? nd themselves dependent on their score in one category or another.
Ngay cả những người làm việc toàn thời gian cũng có thể ? nd tự thấy mình phụ thuộc vào điểm số của họ ở một hoặc nhiều hạng mục.
Nguồn: The Economist (Summary)Just assess whether or not they are useful to you nd evolve them to sooth your own needs.
Chỉ cần đánh giá xem chúng có hữu ích cho bạn hay không nd và phát triển chúng để đáp ứng nhu cầu của bạn.
Nguồn: The principles of successHoward, I'm going to nd d another mandarin lesson.
Howard, tôi sẽ nd d một bài học tiếng Quan Thoại khác.
Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 1Come to your river -- ND: Hey, louder.
Đến với dòng sông của bạn -- ND: Này, to hơn.
Nguồn: TED Talks (Video Version) May 2018 CollectionJust when yothu nd your place in life, here comes this.
Chỉ khi yothu nd tìm được vị trí của bạn trong cuộc sống, thì điều này xuất hiện.
Nguồn: The Good Wife Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay