needle-leaf

[Mỹ]/[ˈniːdl ˈliːf]/
[Anh]/[ˈniːdl ˈliːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại lá, thường dài, mỏng và nhọn như kim, đặc trưng cho các cây thường xanh.
adj. Liên quan đến hoặc có lá nhọn như kim.

Cụm từ & Cách kết hợp

needle-leaf forest

Rừng lá kim

needle-leaf trees

Cây lá kim

growing needle-leaf

Phát triển lá kim

needle-leaf species

Loài lá kim

needle-leaf canopy

Tầng lá kim

needle-leaf litter

Lá rụng lá kim

needle-leaf zone

Vùng lá kim

needle-leaf shape

Hình dạng lá kim

needle-leaf biome

Đới sinh thái lá kim

needle-leaf woodland

Đất rừng lá kim

Câu ví dụ

the dense needle-leaf forest provided excellent cover for the wildlife.

Rừng lá kim dày đặc đã cung cấp nơi che chở tuyệt vời cho động vật hoang dã.

we identified several species of needle-leaf trees during our hike.

Chúng tôi đã xác định được một số loài cây lá kim trong chuyến đi bộ của mình.

needle-leaf evergreens are common in mountainous regions.

Các loài cây lá kim thường xanh rất phổ biến ở các khu vực núi non.

the scent of the needle-leaf branches filled the air with a fresh aroma.

Mùi hương từ các cành lá kim lan tỏa trong không khí, mang lại mùi thơm tươi mát.

needle-leaf pines are a valuable source of timber.

Các loại thông lá kim là nguồn gỗ quý giá.

the researchers studied the growth patterns of needle-leaf species.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các mô hình phát triển của các loài cây lá kim.

we collected samples of needle-leaf litter for analysis.

Chúng tôi đã thu thập các mẫu rụng lá kim để phân tích.

the needle-leaf canopy blocked out much of the sunlight.

Chiếc tán lá kim đã che khuất phần lớn ánh sáng mặt trời.

the area was dominated by a stand of old-growth needle-leaf trees.

Khu vực này chủ yếu được phủ bởi một khu rừng lá kim cổ kính.

needle-leaf plants are well-adapted to cold climates.

Các loài thực vật lá kim thích nghi tốt với khí hậu lạnh.

the park's ecosystem is characterized by its extensive needle-leaf forests.

Hệ sinh thái của công viên được đặc trưng bởi những khu rừng lá kim rộng lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay