the doctor received the negativa regarding the patient's test results.
Bác sĩ đã nhận được negativa liên quan đến kết quả xét nghiệm của bệnh nhân.
she submitted her application but received a negativa from the committee.
Cô ấy đã nộp đơn ứng tuyển nhưng nhận được negativa từ hội đồng.
the negativa was unexpected given their previous positive discussions.
Negativa này là điều bất ngờ, xét đến những cuộc thảo luận tích cực trước đó của họ.
we must respect the negativa and not pursue this matter further.
Chúng ta phải tôn trọng negativa và không nên tiếp tục theo đuổi vấn đề này nữa.
his negativa came as a disappointment to the entire team.
Negativa của anh ấy đã gây thất vọng cho toàn bộ đội nhóm.
the company issued a negativa regarding the merger rumors.
Công ty đã đưa ra negativa liên quan đến tin đồn hợp nhất.
after careful consideration, the board gave a negativa to the proposal.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, hội đồng đã đưa ra negativa đối với đề xuất.
the negativa was delivered in a professional and courteous manner.
Negativa được chuyển đạt một cách chuyên nghiệp và lịch sự.
despite three attempts, they continued to receive negativa answers.
Dù đã cố gắng ba lần, họ vẫn tiếp tục nhận được các câu trả lời negativa.
the negativa does not necessarily close all doors for future negotiations.
Negativa này không nhất thiết đóng tất cả cánh cửa cho các cuộc đàm phán trong tương lai.
we were surprised by the swift negativa from the regulatory authorities.
Chúng tôi đã ngạc nhiên trước việc nhận được negativa nhanh chóng từ các cơ quan quản lý.
the negativa left no room for further discussion or appeal.
Negativa này không còn chỗ cho việc thảo luận hoặc kháng nghị thêm.
the doctor received the negativa regarding the patient's test results.
Bác sĩ đã nhận được negativa liên quan đến kết quả xét nghiệm của bệnh nhân.
she submitted her application but received a negativa from the committee.
Cô ấy đã nộp đơn ứng tuyển nhưng nhận được negativa từ hội đồng.
the negativa was unexpected given their previous positive discussions.
Negativa này là điều bất ngờ, xét đến những cuộc thảo luận tích cực trước đó của họ.
we must respect the negativa and not pursue this matter further.
Chúng ta phải tôn trọng negativa và không nên tiếp tục theo đuổi vấn đề này nữa.
his negativa came as a disappointment to the entire team.
Negativa của anh ấy đã gây thất vọng cho toàn bộ đội nhóm.
the company issued a negativa regarding the merger rumors.
Công ty đã đưa ra negativa liên quan đến tin đồn hợp nhất.
after careful consideration, the board gave a negativa to the proposal.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, hội đồng đã đưa ra negativa đối với đề xuất.
the negativa was delivered in a professional and courteous manner.
Negativa được chuyển đạt một cách chuyên nghiệp và lịch sự.
despite three attempts, they continued to receive negativa answers.
Dù đã cố gắng ba lần, họ vẫn tiếp tục nhận được các câu trả lời negativa.
the negativa does not necessarily close all doors for future negotiations.
Negativa này không nhất thiết đóng tất cả cánh cửa cho các cuộc đàm phán trong tương lai.
we were surprised by the swift negativa from the regulatory authorities.
Chúng tôi đã ngạc nhiên trước việc nhận được negativa nhanh chóng từ các cơ quan quản lý.
the negativa left no room for further discussion or appeal.
Negativa này không còn chỗ cho việc thảo luận hoặc kháng nghị thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay