neighbors

[Mỹ]/[ˈneɪbərz]/
[Anh]/[ˈneɪbərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người sống gần nhau; những người có liên quan hoặc gắn bó chặt chẽ với nhau
v. sống gần và cạnh nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

friendly neighbors

các hàng xóm thân thiện

meet neighbors

gặp gỡ hàng xóm

help neighbors

giúp đỡ hàng xóm

good neighbors

những người hàng xóm tốt

nearby neighbors

những người hàng xóm lân cận

neighbors next door

những người hàng xóm bên cạnh

our neighbors

những người hàng xóm của chúng ta

neighbors complained

hàng xóm phàn nàn

neighbors gathered

hàng xóm tụ tập

support neighbors

hỗ trợ hàng xóm

Câu ví dụ

we're friendly with our neighbors and often borrow tools from each other.

Chúng tôi hòa đồng với hàng xóm và thường mượn đồ của nhau.

the new neighbors moved in last week and brought over a housewarming gift.

Những người hàng xóm mới vừa chuyển đến tuần trước và mang đến một quà mừng tân gia.

our neighbors complained about the loud music coming from our party.

Những người hàng xóm phàn nàn về tiếng nhạc ồn từ bữa tiệc của chúng tôi.

we need to be good neighbors and keep our yard tidy.

Chúng ta cần phải làm hàng xóm tốt và giữ cho sân nhà gọn gàng.

the neighbors helped us shovel snow from our driveway last winter.

Những người hàng xóm đã giúp chúng tôi dọn tuyết từ đường lái xe của chúng tôi vào mùa đông năm ngoái.

we often chat with our neighbors over the fence about the weather.

Chúng tôi thường trò chuyện với hàng xóm qua hàng rào về thời tiết.

the neighborhood watch program relies on the cooperation of neighbors.

Chương trình tuần tra khu phố phụ thuộc vào sự hợp tác của hàng xóm.

we're lucky to have such supportive and caring neighbors.

Chúng tôi may mắn khi có những người hàng xóm luôn hỗ trợ và quan tâm đến chúng tôi.

the neighbors are planning a block party next month.

Những người hàng xóm đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc khu phố vào tháng tới.

we introduced ourselves to the new neighbors as soon as they arrived.

Chúng tôi đã giới thiệu bản thân với những người hàng xóm mới ngay khi họ đến.

the neighbors' dog barks incessantly, which is quite annoying.

Con chó của hàng xóm sủa liên tục, điều này khá phiền phức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay