neoprene

[Mỹ]/'niːə(ʊ)priːn/
[Anh]/'niəprin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [Hóa học] một loại cao su tổng hợp gọi là chloroprene.
Word Forms
số nhiềuneoprenes

Câu ví dụ

These strands were coated on four sides with a nonburning coating consisting of a neoprene latex based paint.

Những sợi này được phủ trên bốn mặt bằng lớp phủ không cháy được làm từ sơn gốc neoprene latex.

The main materials we used are including silicone rubber, fluorubber, natural rubber, neoprene rubber, EPDM, butyl rubber, polyurethane, polyethylene, EVA, ABS, PP, and PVC.

Các vật liệu chính mà chúng tôi đã sử dụng bao gồm cao su silicone, cao su fluor, cao su tự nhiên, cao su neoprene, EPDM, cao su butyl, polyurethane, polyethylene, EVA, ABS, PP và PVC.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay