neutrinos

[Mỹ]/njuːˈtraɪnəʊz/
[Anh]/nuˈtraɪnoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các hạt cơ bản không mang điện

Cụm từ & Cách kết hợp

neutrinos detection

phát hiện neutrino

neutrinos oscillation

dao động neutrino

neutrinos physics

vật lý neutrino

neutrinos emission

phát xạ neutrino

neutrinos interaction

tương tác neutrino

neutrinos source

nguồn neutrino

neutrinos experiments

thí nghiệm neutrino

neutrinos properties

tính chất của neutrino

neutrinos theory

thuyết neutrino

neutrinos mass

khối lượng neutrino

Câu ví dụ

neutrinos are fundamental particles in the universe.

các neutrino là những hạt cơ bản trong vũ trụ.

scientists study neutrinos to understand cosmic events.

các nhà khoa học nghiên cứu neutrino để hiểu các sự kiện vũ trụ.

neutrinos travel at nearly the speed of light.

các neutrino di chuyển với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng.

detecting neutrinos is a challenging task for physicists.

việc phát hiện neutrino là một nhiệm vụ đầy thách thức đối với các nhà vật lý.

neutrinos can pass through matter without interaction.

các neutrino có thể đi xuyên qua vật chất mà không tương tác.

the study of neutrinos helps in understanding the big bang.

việc nghiên cứu neutrino giúp hiểu rõ về vụ nổ Big Bang.

neutrinos are produced in nuclear reactions.

các neutrino được tạo ra trong các phản ứng hạt nhân.

neutrinos have very little mass compared to other particles.

các neutrino có khối lượng rất nhỏ so với các hạt khác.

astrophysicists measure neutrinos to study supernovae.

các nhà thiên văn vật lý đo lường neutrino để nghiên cứu các vụ siêu tân tinh.

neutrinos are a key component in the study of particle physics.

các neutrino là một thành phần quan trọng trong việc nghiên cứu vật lý hạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay