nine

[Mỹ]/naɪn/
[Anh]/naɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chín
num. chín
adj. chín, liên quan đến chín
Word Forms
số nhiềunines

Cụm từ & Cách kết hợp

nine o'clock

chín giờ

nine years old

chín tuổi

nine days

chín ngày

nine siblings

chín anh chị em

cloud nine

trên mây

nine to five

chín giờ đến năm giờ

whole nine yards

cả mười dặm

on cloud nine

vui như được lên mây

Câu ví dụ

nine of the twelve members.

chín trong số mười hai thành viên.

nine of the children came to the show.

chín trong số những đứa trẻ đã đến xem chương trình.

the trunk is nine feet round.

thân cây có đường kính chín feet.

the tyranny of the nine-to-five day.

bản chất độc tài của ngày làm việc chín đến năm.

Nine plus nine equals eighteen.

Chín cộng chín bằng mười tám.

I have nine good friends.

Tôi có chín người bạn tốt.

They will arrive at nine, as far as we know.

Họ sẽ đến vào lúc chín giờ, theo như chúng tôi biết.

got into the groove of a nine-to-five job.

Đã hòa nhập vào nhịp điệu của công việc giờ hành chính.

working nine to five can be a drag.

Làm việc chín đến năm có thể rất mệt mỏi.

she was thirty-nine rising forty.

Cô ấy ba mươi chín tuổi, sắp bước sang bốn mươi.

held a lead of nine points at the half.

giữ được lợi thế chín điểm ở hiệp một.

the nine o'clock shuttle from Edinburgh.

xe đưa đón chín giờ từ Edinburgh.

by nine-thirty the dance was in full swing.

Đến chín giờ ba mươi, buổi khiêu vũ đã bắt đầu sôi động.

Nine divided by three is three.

Chín chia cho ba bằng ba.

Nine minus three is six.

Chín trừ ba bằng sáu.

between nine and ten o'clock

giữa chín giờ và mười giờ

Ví dụ thực tế

Boom boom boom. The ants go marching nine by nine. Hurrah, hurrah.

Bùm bùm bùm. Đàn kiến đi hành quân chín người, chín người. Hurrah, hurrah.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Give myself a strong nine for that.

Tự thưởng cho mình chín điểm tuyệt vời cho điều đó.

Nguồn: Gourmet Base

'It's only half past nine, ' she said.

'Chỉ mới chín giờ rưỡi thôi,' cô ấy nói.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

They were in seventh heaven. They were on cloud nine.

Họ đang ở trên mây. Họ đang trên mây chín.

Nguồn: VOA Special June 2014 Collection

I played nine fewer NFL seasons than Coy.

Tôi đã chơi ít hơn chín mùa giải NFL so với Coy.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

When you finish your first nine challenges, set yourself nine more.

Khi bạn hoàn thành chín thử thách đầu tiên, hãy đặt cho mình chín thử thách nữa.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Engine, engine number nine, running down Chicago line.

Động cơ, động cơ số chín, chạy dọc theo tuyến đường Chicago.

Nguồn: The Little House on Mango Street

Inattentive and hyperactive-impulse have a set of nine symptoms.

Thiếu tập trung và bốc đồng có một loạt các triệu chứng gồm chín triệu chứng.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

The most common approach is isoniazid for nine months.

Phương pháp phổ biến nhất là isoniazid trong chín tháng.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

They came, and there were nine of them -- nine Taliban.

Họ đến, và có chín người trong số họ -- chín người Taliban.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay