nipping cold
gió lạnh cắt da
nipping breeze
gió lạnh buốt
nipping pain
đau nhói
nipping sensation
cảm giác lạnh buốt
nipping criticism
phê bình gay gắt
nipping remark
lời nhận xét sắc bén
nipping fear
nỗi sợ hãi len lỏi
nipping doubt
nghi ngờ dai dẳng
nipping anxiety
lo lắng thường trực
nipping chill
cơn lạnh buốt
the dog was nipping at my heels as i walked.
Chú chó đang cắn nhẹ vào gót chân tôi khi tôi đi bộ.
she felt a nipping chill in the air during the evening.
Cô cảm thấy một cơn lạnh buốt giá trong không khí vào buổi tối.
the child was nipping at the edges of the blanket.
Đứa trẻ đang cắn vào mép của tấm chăn.
he was nipping away at his homework all night.
Cậu ấy làm bài về nhà cả đêm mà không nghỉ.
the cold wind was nipping at her exposed skin.
Gió lạnh đang cắn vào làn da hở của cô.
she noticed a nipping sensation in her fingers.
Cô nhận thấy một cảm giác tê buốt ở ngón tay.
the puppy kept nipping playfully at his owner's shoes.
Chú chó con liên tục cắn vào giày của chủ nhân một cách nghịch ngợm.
he was nipping at the edges of his patience.
Anh ấy đang đẩy sự kiên nhẫn của mình đến giới hạn.
the frost was nipping at the garden plants.
Sương giá đang cắn vào các cây trồng trong vườn.
she felt a nipping hunger after the long hike.
Cô cảm thấy đói cồn cào sau chuyến đi bộ đường dài.
nipping cold
gió lạnh cắt da
nipping breeze
gió lạnh buốt
nipping pain
đau nhói
nipping sensation
cảm giác lạnh buốt
nipping criticism
phê bình gay gắt
nipping remark
lời nhận xét sắc bén
nipping fear
nỗi sợ hãi len lỏi
nipping doubt
nghi ngờ dai dẳng
nipping anxiety
lo lắng thường trực
nipping chill
cơn lạnh buốt
the dog was nipping at my heels as i walked.
Chú chó đang cắn nhẹ vào gót chân tôi khi tôi đi bộ.
she felt a nipping chill in the air during the evening.
Cô cảm thấy một cơn lạnh buốt giá trong không khí vào buổi tối.
the child was nipping at the edges of the blanket.
Đứa trẻ đang cắn vào mép của tấm chăn.
he was nipping away at his homework all night.
Cậu ấy làm bài về nhà cả đêm mà không nghỉ.
the cold wind was nipping at her exposed skin.
Gió lạnh đang cắn vào làn da hở của cô.
she noticed a nipping sensation in her fingers.
Cô nhận thấy một cảm giác tê buốt ở ngón tay.
the puppy kept nipping playfully at his owner's shoes.
Chú chó con liên tục cắn vào giày của chủ nhân một cách nghịch ngợm.
he was nipping at the edges of his patience.
Anh ấy đang đẩy sự kiên nhẫn của mình đến giới hạn.
the frost was nipping at the garden plants.
Sương giá đang cắn vào các cây trồng trong vườn.
she felt a nipping hunger after the long hike.
Cô cảm thấy đói cồn cào sau chuyến đi bộ đường dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay