nitrogen-rich

[Mỹ]/[ˈnaɪtrədʒən rɪtʃ]/
[Anh]/[ˈnaɪtrədʒən rɪtʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa một tỷ lệ cao nitơ; Có hàm lượng nitơ cao; Liên quan đến hoặc chứa một tỷ lệ cao nitơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

nitrogen-rich soil

đất giàu nitơ

nitrogen-rich fertilizer

phân bón giàu nitơ

being nitrogen-rich

giàu nitơ

highly nitrogen-rich

rất giàu nitơ

nitrogen-rich food

thức ăn giàu nitơ

find nitrogen-rich

tìm kiếm chất giàu nitơ

nitrogen-rich environment

môi trường giàu nitơ

with nitrogen-rich

có chứa nitơ

nitrogen-rich source

nguồn giàu nitơ

extremely nitrogen-rich

rất giàu nitơ

Câu ví dụ

the soil was nitrogen-rich, promoting lush plant growth.

Đất có hàm lượng nitơ cao, thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của cây trồng.

we analyzed the nitrogen-rich compost for its nutrient content.

Chúng tôi phân tích phân compost giàu nitơ để xác định hàm lượng dinh dưỡng.

the fertilizer contained a high percentage of nitrogen-rich compounds.

Nguyên liệu này chứa một tỷ lệ cao các hợp chất giàu nitơ.

nitrogen-rich wastewater poses a significant environmental challenge.

Nước thải giàu nitơ gây ra thách thức môi trường đáng kể.

the study focused on nitrogen-rich areas within the estuary.

Nghiên cứu tập trung vào các khu vực giàu nitơ trong vùng cửa sông.

algae thrive in nitrogen-rich waters, leading to blooms.

Tảo phát triển mạnh trong nước giàu nitơ, dẫn đến hiện tượng bùng phát tảo.

we added nitrogen-rich amendments to improve soil fertility.

Chúng tôi thêm các chất bổ sung giàu nitơ để cải thiện độ màu mỡ của đất.

the experiment tested the impact of nitrogen-rich irrigation.

Thí nghiệm kiểm tra tác động của việc tưới tiêu bằng nước giàu nitơ.

the food source was nitrogen-rich, supporting rapid growth.

Nguồn thức ăn giàu nitơ, hỗ trợ sự phát triển nhanh chóng.

we measured the levels of nitrogen-rich compounds in the sample.

Chúng tôi đo lường mức độ các hợp chất giàu nitơ trong mẫu.

the bacteria utilized the nitrogen-rich environment for survival.

Vi khuẩn sử dụng môi trường giàu nitơ để sinh tồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay