non-celtic

[Mỹ]/[nɒn ˈsɛltk]/
[Anh]/[nɒn ˈsɛltk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thuộc nhóm ngôn ngữ hoặc dân tộc Celt; Không liên quan đến văn hóa hoặc di sản Celt.
n. Một người hoặc vật không phải là Celt.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-celtic languages

ngôn ngữ không Celtic

non-celtic origin

nguồn gốc không Celtic

being non-celtic

không phải là Celtic

non-celtic speakers

người nói ngôn ngữ không Celtic

a non-celtic group

một nhóm không Celtic

non-celtic influence

sự ảnh hưởng không Celtic

were non-celtic

không phải là Celtic

non-celtic heritage

di sản không Celtic

considered non-celtic

được coi là không Celtic

non-celtic culture

văn hóa không Celtic

Câu ví dụ

the museum showcased a collection of non-celtic artifacts from across europe.

Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật phi Celtic đến từ khắp châu Âu.

his research focused on non-celtic languages spoken in the iberian peninsula.

Nghiên cứu của ông tập trung vào các ngôn ngữ phi Celtic được nói ở bán đảo Iberia.

we analyzed the genetic markers of non-celtic populations in the region.

Chúng tôi đã phân tích các dấu hiệu di truyền của các dân tộc phi Celtic trong khu vực.

the architectural style was distinctly non-celtic, showing roman influence.

Phong cách kiến trúc rõ ràng là phi Celtic, thể hiện ảnh hưởng La Mã.

the archaeological findings suggested a non-celtic presence long before the celts arrived.

Các phát hiện khảo cổ học cho thấy sự hiện diện của người phi Celtic lâu trước khi người Celt đến.

the historical records detailed interactions with non-celtic tribes in the north.

Các hồ sơ lịch sử chi tiết về các cuộc giao tiếp với các bộ lạc phi Celtic ở phía bắc.

the artist incorporated non-celtic motifs into his intricate designs.

Nghệ sĩ đã đưa các họa tiết phi Celtic vào các thiết kế tinh xảo của mình.

the study compared non-celtic and celtic burial practices.

Nghiên cứu này so sánh giữa các phong tục chôn cất phi Celtic và Celtic.

the dna analysis confirmed a largely non-celtic ancestry for the inhabitants.

Phân tích DNA đã xác nhận rằng cư dân chủ yếu có nguồn gốc phi Celtic.

the region's folklore contained elements of both celtic and non-celtic origin.

Truyền thuyết của khu vực chứa các yếu tố đến từ cả nguồn gốc Celtic và phi Celtic.

the linguistic analysis revealed a mix of non-celtic and germanic influences.

Phân tích ngôn ngữ đã tiết lộ sự pha trộn giữa ảnh hưởng phi Celtic và Germanic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay