non-denominational service
dịch vụ không mang tính chất tôn giáo
non-denominational school
trường học không mang tính chất tôn giáo
non-denominational space
không gian không mang tính chất tôn giáo
a non-denominational approach
phương pháp không mang tính chất tôn giáo
non-denominational gathering
buổi tụ họp không mang tính chất tôn giáo
holding non-denominational events
tổ chức các sự kiện không mang tính chất tôn giáo
non-denominational counseling
tư vấn không mang tính chất tôn giáo
providing non-denominational support
cung cấp sự hỗ trợ không mang tính chất tôn giáo
non-denominational community
cộng đồng không mang tính chất tôn giáo
initiate non-denominational programs
khởi xướng các chương trình không mang tính chất tôn giáo
the school offered a non-denominational chapel for quiet reflection.
trường đã cung cấp một nhà nguyện không mang tính chất tôn giáo để tĩnh tâm.
we sought a non-denominational counselor to help our teenager.
chúng tôi đã tìm kiếm một chuyên gia tư vấn không mang tính chất tôn giáo để giúp đỡ con vị thành niên của chúng tôi.
the community center hosted a non-denominational holiday gathering.
trung tâm cộng đồng đã tổ chức một buổi tụ họp ngày lễ không mang tính chất tôn giáo.
the memorial service was a non-denominational celebration of life.
thăm viếng là một lễ kỷ niệm cuộc đời không mang tính chất tôn giáo.
the space was designed as a non-denominational meeting room.
không gian được thiết kế là một phòng họp không mang tính chất tôn giáo.
the charity provides non-denominational support to those in need.
tổ từ thiện cung cấp sự hỗ trợ không mang tính chất tôn giáo cho những người cần giúp đỡ.
we wanted a non-denominational venue for the wedding ceremony.
chúng tôi muốn một địa điểm không mang tính chất tôn giáo cho buổi lễ cưới.
the group offered non-denominational grief counseling after the tragedy.
nhóm cung cấp tư vấn trị liệu nỗi đau không mang tính chất tôn giáo sau thảm họa.
the museum displayed artifacts from various cultures in a non-denominational way.
bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau theo một cách không mang tính chất tôn giáo.
the organization promotes non-denominational dialogue on important issues.
tổ chức thúc đẩy đối thoại không mang tính chất tôn giáo về các vấn đề quan trọng.
the park provides a non-denominational space for all to enjoy.
công viên cung cấp một không gian không mang tính chất tôn giáo cho tất cả mọi người cùng tận hưởng.
non-denominational service
dịch vụ không mang tính chất tôn giáo
non-denominational school
trường học không mang tính chất tôn giáo
non-denominational space
không gian không mang tính chất tôn giáo
a non-denominational approach
phương pháp không mang tính chất tôn giáo
non-denominational gathering
buổi tụ họp không mang tính chất tôn giáo
holding non-denominational events
tổ chức các sự kiện không mang tính chất tôn giáo
non-denominational counseling
tư vấn không mang tính chất tôn giáo
providing non-denominational support
cung cấp sự hỗ trợ không mang tính chất tôn giáo
non-denominational community
cộng đồng không mang tính chất tôn giáo
initiate non-denominational programs
khởi xướng các chương trình không mang tính chất tôn giáo
the school offered a non-denominational chapel for quiet reflection.
trường đã cung cấp một nhà nguyện không mang tính chất tôn giáo để tĩnh tâm.
we sought a non-denominational counselor to help our teenager.
chúng tôi đã tìm kiếm một chuyên gia tư vấn không mang tính chất tôn giáo để giúp đỡ con vị thành niên của chúng tôi.
the community center hosted a non-denominational holiday gathering.
trung tâm cộng đồng đã tổ chức một buổi tụ họp ngày lễ không mang tính chất tôn giáo.
the memorial service was a non-denominational celebration of life.
thăm viếng là một lễ kỷ niệm cuộc đời không mang tính chất tôn giáo.
the space was designed as a non-denominational meeting room.
không gian được thiết kế là một phòng họp không mang tính chất tôn giáo.
the charity provides non-denominational support to those in need.
tổ từ thiện cung cấp sự hỗ trợ không mang tính chất tôn giáo cho những người cần giúp đỡ.
we wanted a non-denominational venue for the wedding ceremony.
chúng tôi muốn một địa điểm không mang tính chất tôn giáo cho buổi lễ cưới.
the group offered non-denominational grief counseling after the tragedy.
nhóm cung cấp tư vấn trị liệu nỗi đau không mang tính chất tôn giáo sau thảm họa.
the museum displayed artifacts from various cultures in a non-denominational way.
bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau theo một cách không mang tính chất tôn giáo.
the organization promotes non-denominational dialogue on important issues.
tổ chức thúc đẩy đối thoại không mang tính chất tôn giáo về các vấn đề quan trọng.
the park provides a non-denominational space for all to enjoy.
công viên cung cấp một không gian không mang tính chất tôn giáo cho tất cả mọi người cùng tận hưởng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay