non-electrolysis

[Mỹ]/[nɒn ɪˌlektrəˈlɪsɪs]/
[Anh]/[nɒn ɪˌlektrəˈlɪsɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi sự vắng mặt của sự điện phân.
n. Sự vắng mặt hoặc ngăn ngừa sự điện phân; Quy trình hoặc điều kiện mà sự điện phân không xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-electrolysis process

quy trình phi điện phân

avoiding non-electrolysis

tránh phi điện phân

non-electrolysis method

phương pháp phi điện phân

after non-electrolysis

sau phi điện phân

non-electrolysis treatment

điều trị phi điện phân

during non-electrolysis

trong quá trình phi điện phân

non-electrolysis conditions

điều kiện phi điện phân

performing non-electrolysis

thực hiện phi điện phân

requires non-electrolysis

yêu cầu phi điện phân

non-electrolysis analysis

phân tích phi điện phân

Câu ví dụ

the research focused on non-electrolysis methods for hydrogen production.

Nghiên cứu tập trung vào các phương pháp phi điện phân để sản xuất hydro.

non-electrolysis processes can offer a more sustainable alternative.

Các quy trình phi điện phân có thể cung cấp một lựa chọn bền vững hơn.

we investigated the efficiency of non-electrolysis approaches in detail.

Chúng tôi đã nghiên cứu kỹ hiệu quả của các phương pháp phi điện phân.

the company is developing a new non-electrolysis technology.

Công ty đang phát triển một công nghệ phi điện phân mới.

this non-electrolysis route avoids the need for expensive electrolytes.

Con đường phi điện phân này giúp tránh nhu cầu sử dụng các chất điện phân đắt tiền.

a significant advantage of non-electrolysis is its lower energy consumption.

Một ưu điểm lớn của phương pháp phi điện phân là tiêu thụ năng lượng thấp hơn.

the study compared non-electrolysis with traditional electrolysis methods.

Nghiên cứu so sánh phương pháp phi điện phân với các phương pháp điện phân truyền thống.

scaling up non-electrolysis processes presents several engineering challenges.

Mở rộng quy mô các quy trình phi điện phân đặt ra một số thách thức kỹ thuật.

the team explored various non-electrolysis reaction pathways.

Đội ngũ đã khám phá nhiều con đường phản ứng phi điện phân khác nhau.

initial results suggest the potential of non-electrolysis for industrial applications.

Kết quả ban đầu cho thấy tiềm năng của phương pháp phi điện phân trong các ứng dụng công nghiệp.

the project aims to optimize a novel non-electrolysis system.

Dự án nhằm tối ưu hóa một hệ thống phi điện phân mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay