non-electrolytic

[Mỹ]/[nɒn ɪˌlektrəˈlɪtɪk]/
[Anh]/[nɒn ɪˌlektrəˈlɪtɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến điện phân; không sử dụng dòng điện để gây ra phản ứng hóa học; Liên quan đến một quy trình không liên quan đến việc sử dụng điện.
n. Một quy trình hoặc phản ứng không liên quan đến điện phân.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-electrolytic solution

dung dịch phi điện phân

using non-electrolytic

sử dụng phi điện phân

non-electrolytic process

quy trình phi điện phân

became non-electrolytic

trở thành phi điện phân

non-electrolytic cell

ô phi điện phân

ensure non-electrolytic

đảm bảo phi điện phân

non-electrolytic plating

mạ phi điện phân

is non-electrolytic

là phi điện phân

non-electrolytic method

phương pháp phi điện phân

testing non-electrolytic

kiểm tra phi điện phân

Câu ví dụ

the non-electrolytic plating process offers a cost-effective alternative.

Quy trình mạ không điện phân cung cấp một phương pháp thay thế tiết kiệm chi phí.

we investigated the performance of non-electrolytic deposition techniques.

Chúng tôi đã nghiên cứu hiệu suất của các kỹ thuật lắng đọng không điện phân.

non-electrolytic methods are suitable for coating complex shapes.

Các phương pháp không điện phân phù hợp để phủ các hình dạng phức tạp.

the research focused on non-electrolytic nickel deposition.

Nghiên cứu tập trung vào lắng đọng nickel không điện phân.

compared to electrolytic processes, non-electrolytic ones are often simpler.

So với các quá trình điện phân, các phương pháp không điện phân thường đơn giản hơn.

the non-electrolytic coating provided excellent corrosion resistance.

Lớp phủ không điện phân cung cấp khả năng chống ăn mòn rất tốt.

we are exploring new applications for non-electrolytic coating systems.

Chúng tôi đang khám phá các ứng dụng mới cho hệ thống phủ không điện phân.

the non-electrolytic process avoids the need for a power supply.

Quy trình không điện phân tránh được nhu cầu về nguồn điện.

this non-electrolytic technique is environmentally more friendly.

Kỹ thuật không điện phân này thân thiện hơn với môi trường.

the study examined the advantages of non-electrolytic surface treatment.

Nghiên cứu đã xem xét các ưu điểm của xử lý bề mặt không điện phân.

non-electrolytic deposition is useful for creating uniform films.

Lắng đọng không điện phân hữu ích trong việc tạo ra các màng đồng nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay