non-kosher

[Mỹ]/[nɒn ˈkɒʃər]/
[Anh]/[nɒn ˈkɒʃər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không tuân thủ luật kashrut; không kosher; Không phù hợp để tiêu thụ bởi những người tuân thủ luật ăn uống kosher.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-kosher food

thức ăn không theo luật kinh sát

was non-kosher

đã không theo luật kinh sát

finding non-kosher

đang tìm thấy không theo luật kinh sát

definitely non-kosher

chắc chắn không theo luật kinh sát

seems non-kosher

có vẻ không theo luật kinh sát

truly non-kosher

thật sự không theo luật kinh sát

avoid non-kosher

tránh không theo luật kinh sát

considered non-kosher

được coi là không theo luật kinh sát

is it non-kosher?

nó có phải là không theo luật kinh sát không?

non-kosher options

các lựa chọn không theo luật kinh sát

Câu ví dụ

the restaurant clearly labeled the shrimp as non-kosher.

Quán ăn đã ghi nhãn rõ ràng rằng tôm là không ăn theo luật ẩm thực Do Thái.

we accidentally ordered a non-kosher meal at the cafe.

Chúng tôi vô tình đặt món ăn không ăn theo luật ẩm thực Do Thái tại quán cà phê.

many tourists are unaware that the street food is often non-kosher.

Nhiều du khách không biết rằng đồ ăn đường phố thường là không ăn theo luật ẩm thực Do Thái.

the hotel offered a non-kosher buffet option alongside the kosher one.

Khách sạn cung cấp lựa chọn tiệc nướng không ăn theo luật ẩm thực Do Thái bên cạnh lựa chọn ăn theo luật ẩm thực Do Thái.

he checked the ingredients to ensure the sauce was not non-kosher.

Anh ấy kiểm tra các thành phần để đảm bảo sốt không phải là không ăn theo luật ẩm thực Do Thái.

the airline provided a non-kosher snack basket on the flight.

Hãng hàng không cung cấp giỏ đồ ăn nhẹ không ăn theo luật ẩm thực Do Thái trên chuyến bay.

she prefers to avoid non-kosher establishments when traveling.

Cô ấy thích tránh các cơ sở không ăn theo luật ẩm thực Do Thái khi đi du lịch.

the bakery sells both kosher and non-kosher pastries.

Bakery bán cả bánh ngọt ăn theo luật ẩm thực Do Thái và không ăn theo luật ẩm thực Do Thái.

it's important to be mindful of dietary restrictions, like non-kosher.

Rất quan trọng để lưu ý đến các hạn chế về chế độ ăn uống, như không ăn theo luật ẩm thực Do Thái.

the event featured a variety of food, including some non-kosher options.

Sự kiện có nhiều loại thực phẩm, bao gồm một số lựa chọn không ăn theo luật ẩm thực Do Thái.

we were surprised to find a non-kosher pizza place downtown.

Chúng tôi ngạc nhiên khi phát hiện một quán pizza không ăn theo luật ẩm thực Do Thái ở trung tâm thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay