non-lithogenic environment
môi trường phi lithogenic
being non-lithogenic
trở thành phi lithogenic
non-lithogenic bacteria
v khuẩn phi lithogenic
highly non-lithogenic
rất phi lithogenic
considered non-lithogenic
được xem là phi lithogenic
non-lithogenic zones
vùng phi lithogenic
found non-lithogenic
phát hiện là phi lithogenic
completely non-lithogenic
hoàn toàn phi lithogenic
non-lithogenic conditions
điều kiện phi lithogenic
are non-lithogenic
là phi lithogenic
the non-lithogenic sediments lacked significant carbonate production.
Các trầm tích phi đá gốc thiếu sự sản xuất carbonate đáng kể.
we investigated the role of non-lithogenic clay minerals in the system.
Chúng tôi đã nghiên cứu vai trò của các khoáng sét phi đá gốc trong hệ thống.
the study focused on non-lithogenic detrital components of the sandstone.
Nghiên cứu tập trung vào các thành phần vụn phi đá gốc của đá cát.
geochemical data suggested a non-lithogenic origin for the rare earth elements.
Dữ liệu địa hóa gợi ý nguồn gốc phi đá gốc cho các nguyên tố đất hiếm.
the non-lithogenic source area contributed detrital material to the basin.
Vùng nguồn phi đá gốc đã đóng góp vật liệu vụn vào bồn trũng.
identifying non-lithogenic components is crucial for understanding provenance.
Việc xác định các thành phần phi đá gốc là rất quan trọng để hiểu về nguồn gốc.
the analysis revealed a predominantly non-lithogenic character to the sediments.
Phân tích cho thấy trầm tích có đặc điểm chủ yếu là phi đá gốc.
we compared the geochemical signatures of lithogenic and non-lithogenic samples.
Chúng tôi đã so sánh các dấu vết địa hóa của các mẫu đá gốc và phi đá gốc.
the non-lithogenic input likely influenced the water chemistry of the estuary.
Đầu vào phi đá gốc có khả năng đã ảnh hưởng đến hóa học nước của cửa sông.
isotopic analysis confirmed the non-lithogenic nature of the clay fraction.
Phân tích đồng vị xác định bản chất phi đá gốc của phần sét.
the model incorporated both lithogenic and non-lithogenic weathering processes.
Mô hình đã kết hợp cả các quá trình phong hóa đá gốc và phi đá gốc.
non-lithogenic environment
môi trường phi lithogenic
being non-lithogenic
trở thành phi lithogenic
non-lithogenic bacteria
v khuẩn phi lithogenic
highly non-lithogenic
rất phi lithogenic
considered non-lithogenic
được xem là phi lithogenic
non-lithogenic zones
vùng phi lithogenic
found non-lithogenic
phát hiện là phi lithogenic
completely non-lithogenic
hoàn toàn phi lithogenic
non-lithogenic conditions
điều kiện phi lithogenic
are non-lithogenic
là phi lithogenic
the non-lithogenic sediments lacked significant carbonate production.
Các trầm tích phi đá gốc thiếu sự sản xuất carbonate đáng kể.
we investigated the role of non-lithogenic clay minerals in the system.
Chúng tôi đã nghiên cứu vai trò của các khoáng sét phi đá gốc trong hệ thống.
the study focused on non-lithogenic detrital components of the sandstone.
Nghiên cứu tập trung vào các thành phần vụn phi đá gốc của đá cát.
geochemical data suggested a non-lithogenic origin for the rare earth elements.
Dữ liệu địa hóa gợi ý nguồn gốc phi đá gốc cho các nguyên tố đất hiếm.
the non-lithogenic source area contributed detrital material to the basin.
Vùng nguồn phi đá gốc đã đóng góp vật liệu vụn vào bồn trũng.
identifying non-lithogenic components is crucial for understanding provenance.
Việc xác định các thành phần phi đá gốc là rất quan trọng để hiểu về nguồn gốc.
the analysis revealed a predominantly non-lithogenic character to the sediments.
Phân tích cho thấy trầm tích có đặc điểm chủ yếu là phi đá gốc.
we compared the geochemical signatures of lithogenic and non-lithogenic samples.
Chúng tôi đã so sánh các dấu vết địa hóa của các mẫu đá gốc và phi đá gốc.
the non-lithogenic input likely influenced the water chemistry of the estuary.
Đầu vào phi đá gốc có khả năng đã ảnh hưởng đến hóa học nước của cửa sông.
isotopic analysis confirmed the non-lithogenic nature of the clay fraction.
Phân tích đồng vị xác định bản chất phi đá gốc của phần sét.
the model incorporated both lithogenic and non-lithogenic weathering processes.
Mô hình đã kết hợp cả các quá trình phong hóa đá gốc và phi đá gốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay