non-lithogenic

[Mỹ]/[ˌnɒn ˈlɪθəʊdʒenɪk]/
[Anh]/[ˌnɒn ˈlɪθoʊˌdʒenɪk]/

Dịch

adj.不产生或生成岩石成因物质;与岩石成因无关。;缺乏形成或有助于形成岩石成因沉积物的能力。

Cụm từ & Cách kết hợp

non-lithogenic environment

môi trường phi lithogenic

being non-lithogenic

trở thành phi lithogenic

non-lithogenic bacteria

v khuẩn phi lithogenic

highly non-lithogenic

rất phi lithogenic

considered non-lithogenic

được xem là phi lithogenic

non-lithogenic zones

vùng phi lithogenic

found non-lithogenic

phát hiện là phi lithogenic

completely non-lithogenic

hoàn toàn phi lithogenic

non-lithogenic conditions

điều kiện phi lithogenic

are non-lithogenic

là phi lithogenic

Câu ví dụ

the non-lithogenic sediments lacked significant carbonate production.

Các trầm tích phi đá gốc thiếu sự sản xuất carbonate đáng kể.

we investigated the role of non-lithogenic clay minerals in the system.

Chúng tôi đã nghiên cứu vai trò của các khoáng sét phi đá gốc trong hệ thống.

the study focused on non-lithogenic detrital components of the sandstone.

Nghiên cứu tập trung vào các thành phần vụn phi đá gốc của đá cát.

geochemical data suggested a non-lithogenic origin for the rare earth elements.

Dữ liệu địa hóa gợi ý nguồn gốc phi đá gốc cho các nguyên tố đất hiếm.

the non-lithogenic source area contributed detrital material to the basin.

Vùng nguồn phi đá gốc đã đóng góp vật liệu vụn vào bồn trũng.

identifying non-lithogenic components is crucial for understanding provenance.

Việc xác định các thành phần phi đá gốc là rất quan trọng để hiểu về nguồn gốc.

the analysis revealed a predominantly non-lithogenic character to the sediments.

Phân tích cho thấy trầm tích có đặc điểm chủ yếu là phi đá gốc.

we compared the geochemical signatures of lithogenic and non-lithogenic samples.

Chúng tôi đã so sánh các dấu vết địa hóa của các mẫu đá gốc và phi đá gốc.

the non-lithogenic input likely influenced the water chemistry of the estuary.

Đầu vào phi đá gốc có khả năng đã ảnh hưởng đến hóa học nước của cửa sông.

isotopic analysis confirmed the non-lithogenic nature of the clay fraction.

Phân tích đồng vị xác định bản chất phi đá gốc của phần sét.

the model incorporated both lithogenic and non-lithogenic weathering processes.

Mô hình đã kết hợp cả các quá trình phong hóa đá gốc và phi đá gốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay