non-maternity

[Mỹ]/[nɒnˈmætərnɪti]/
[Anh]/[nɒnˈmætərnɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khu vực hoặc các tiện nghi không được chỉ định để sử dụng bởi phụ nữ mang thai hoặc bà mẹ mới sinh.
adj. Không liên quan đến hoặc liên quan đến các dịch vụ hoặc tiện nghi dành cho bà mẹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-maternity ward

không phải phòng sinh

non-maternity leave

không phải nghỉ thai

non-maternity benefits

không phải trợ cấp thai sản

non-maternity unit

không phải khoa sản

non-maternity staff

nhân viên không thuộc khoa sản

non-maternity section

không phải khu sản

non-maternity policy

không phải chính sách thai sản

Câu ví dụ

the company offers excellent non-maternity leave benefits to all employees.

Công ty cung cấp các chế độ nghỉ thai không tuyệt vời cho tất cả nhân viên.

we need to clarify the non-maternity policy for new hires.

Chúng tôi cần làm rõ chính sách nghỉ thai không dành cho nhân viên mới.

this role requires a commitment to non-maternity work arrangements.

Vai trò này đòi hỏi cam kết với các thỏa thuận làm việc không nghỉ thai.

the non-maternity leave policy is clearly outlined in the handbook.

Chính sách nghỉ thai không được nêu rõ trong sách hướng dẫn.

she requested a non-maternity assignment to gain experience.

Cô ấy yêu cầu một công việc không nghỉ thai để tích lũy kinh nghiệm.

the team discussed the impact of non-maternity staffing levels.

Đội ngũ thảo luận về tác động của mức độ nhân sự không nghỉ thai.

he opted for a non-maternity position to advance his career.

Anh ấy đã chọn một vị trí không nghỉ thai để phát triển sự nghiệp của mình.

the hr department manages all non-maternity leave requests.

Bộ phận nhân sự quản lý tất cả các yêu cầu nghỉ thai không.

a flexible non-maternity schedule can improve work-life balance.

Lịch trình làm việc không nghỉ thai linh hoạt có thể cải thiện sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

the project required a dedicated non-maternity team.

Dự án đòi hỏi một đội ngũ không nghỉ thai chuyên dụng.

we are reviewing our non-maternity benefits package.

Chúng tôi đang xem xét gói phúc lợi không nghỉ thai của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay