non-methylated

[Mỹ]/[nɒn ˈmɛθɪleɪtɪd]/
[Anh]/[nɒn ˈmɛθɪleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

non-methylated dna

ADN không bị methyl hóa

being non-methylated

trạng thái không bị methyl hóa

non-methylated cytosine

cytosine không bị methyl hóa

highly non-methylated

rất không bị methyl hóa

non-methylated regions

vùng không bị methyl hóa

non-methylated state

trạng thái không bị methyl hóa

non-methylated sites

vị trí không bị methyl hóa

found non-methylated

được phát hiện không bị methyl hóa

Câu ví dụ

researchers are investigating the benefits of non-methylated folate for pregnant women.

Nghiên cứu đang điều tra các lợi ích của folate không methyl hóa đối với phụ nữ mang thai.

non-methylated b vitamins are increasingly recognized for their superior bioavailability.

Các vitamin B không methyl hóa ngày càng được công nhận nhờ tính sinh khả dụng vượt trội của chúng.

the study focused on the absorption rates of non-methylated forms of the vitamin.

Nghiên cứu tập trung vào tốc độ hấp thụ các dạng không methyl hóa của vitamin.

supplementation with non-methylated folate may be crucial for individuals with mthfr gene mutations.

Bổ sung folate không methyl hóa có thể rất quan trọng đối với những người có đột biến gen MTHFR.

we analyzed the levels of non-methylated compounds in the plant tissue samples.

Chúng tôi đã phân tích mức độ các hợp chất không methyl hóa trong các mẫu mô thực vật.

the process aims to produce highly purified non-methylated thymine for research purposes.

Quy trình này nhằm sản xuất tymine không methyl hóa tinh khiết cao cho mục đích nghiên cứu.

non-methylated dna is often used as a marker in epigenetic studies.

ADN không methyl hóa thường được sử dụng làm dấu ấn trong các nghiên cứu di truyền học biểu sinh.

the company offers a range of non-methylated supplements for optimal health.

Công ty cung cấp nhiều loại thực phẩm bổ sung không methyl hóa để đạt được sức khỏe tối ưu.

understanding the role of non-methylated metabolites is vital for metabolic research.

Hiểu rõ vai trò của các chất chuyển hóa không methyl hóa là rất quan trọng đối với nghiên cứu chuyển hóa.

the researchers compared the effects of methylated versus non-methylated compounds.

Các nhà nghiên cứu đã so sánh tác dụng của các hợp chất được methyl hóa và không được methyl hóa.

the goal is to identify and characterize novel non-methylated bioactive molecules.

Mục tiêu là xác định và đặc trưng các phân tử sinh học hoạt tính mới không được methyl hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay