non-metric

[Mỹ]/[nɒnˈmɛtrɪk]/
[Anh]/[nɒnˈmɛtrɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không tuân theo hệ mét; Sử dụng các đơn vị khác với hệ mét; Liên quan đến hoặc dựa trên một hệ đo lường khác với hệ mét.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-metric system

hệ đo lường phi tiêu chuẩn

using non-metric

sử dụng hệ đo lường phi tiêu chuẩn

non-metric units

đơn vị đo lường phi tiêu chuẩn

non-metric standard

tiêu chuẩn đo lường phi tiêu chuẩn

non-metric data

dữ liệu đo lường phi tiêu chuẩn

was non-metric

là hệ đo lường phi tiêu chuẩn

non-metric conversion

chuyển đổi hệ đo lường phi tiêu chuẩn

highly non-metric

rất phi tiêu chuẩn

became non-metric

trở thành hệ đo lường phi tiêu chuẩn

purely non-metric

hoàn toàn phi tiêu chuẩn

Câu ví dụ

the company still used a non-metric fastener size.

công ty vẫn sử dụng kích thước bu lông không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế.

we needed to convert the non-metric measurements to metric.

chúng tôi cần chuyển đổi các phép đo không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế thành hệ mét.

the old blueprints contained non-metric dimensions.

các bản vẽ cũ chứa các kích thước không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế.

he preferred using non-metric units for personal projects.

anh ấy thích sử dụng các đơn vị không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế cho các dự án cá nhân.

the legacy system relied on non-metric data input.

hệ thống kế thừa dựa vào dữ liệu đầu vào không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế.

the engineer documented the non-metric specifications.

kỹ sư đã ghi lại các thông số kỹ thuật không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế.

it was a challenge to integrate the non-metric data.

đó là một thách thức để tích hợp dữ liệu không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế.

the design incorporated some non-metric components.

thiết kế có sử dụng một số linh kiện không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế.

the software struggled with the non-metric input format.

phần mềm gặp khó khăn với định dạng đầu vào không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế.

they decided to phase out the non-metric standards.

họ quyết định loại bỏ dần các tiêu chuẩn không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế.

the report highlighted the use of non-metric values.

báo cáo nêu bật sự sử dụng các giá trị không theo tiêu chuẩn đo lường quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay