non-powered

[Mỹ]/[nɒn ˈpaʊ.ərd]/
[Anh]/[nɒn ˈpaʊ.ərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không yêu cầu hoặc sử dụng nguồn điện bên ngoài; Không được vận hành bằng điện hoặc cơ học.
n. Một vật phẩm hoặc thiết bị không yêu cầu hoặc sử dụng nguồn điện bên ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-powered tools

Các công cụ không có động cơ

non-powered wheelchair

Giáo cụ di chuyển không có động cơ

non-powered device

Thiết bị không có động cơ

being non-powered

Trạng thái không có động cơ

non-powered operation

Hoạt động không có động cơ

non-powered lighting

Ánh sáng không có động cơ

non-powered options

Các tùy chọn không có động cơ

non-powered state

Trạng thái không có động cơ

non-powered system

Hệ thống không có động cơ

non-powered mode

Chế độ không có động cơ

Câu ví dụ

we opted for a non-powered scooter for the child's safety.

Chúng tôi đã chọn một chiếc xe đạp không cần động cơ để đảm bảo an toàn cho trẻ em.

the non-powered wheelchair provided greater maneuverability in tight spaces.

Chiếc xe lăn không cần động cơ cung cấp khả năng di chuyển linh hoạt hơn trong không gian chật hẹp.

the non-powered tools were sufficient for the simple repair job.

Các công cụ không cần động cơ đã đủ để thực hiện công việc sửa chữa đơn giản.

a non-powered bicycle is a great way to exercise outdoors.

Một chiếc xe đạp không cần động cơ là một cách tuyệt vời để tập thể dục ngoài trời.

the museum displayed a collection of antique non-powered toys.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đồ chơi cổ điển không cần động cơ.

he preferred a non-powered lawnmower for its quiet operation.

Ông ưa thích chiếc máy cắt cỏ không cần động cơ vì hoạt động yên tĩnh.

the non-powered drill was easy to use and required no batteries.

Chiếc máy khoan không cần động cơ dễ sử dụng và không cần pin.

we installed a non-powered ventilation system to improve air quality.

Chúng tôi đã lắp đặt hệ thống thông gió không cần động cơ để cải thiện chất lượng không khí.

the non-powered fishing reel was reliable and required minimal maintenance.

Chiếc cần câu không cần động cơ rất đáng tin cậy và chỉ cần bảo trì tối thiểu.

the child enjoyed playing with the classic non-powered wooden train set.

Trẻ em thích chơi với bộ đồ chơi tàu hỏa gỗ cổ điển không cần động cơ.

the non-powered hand pump was used to inflate the raft.

Chiếc bơm tay không cần động cơ được sử dụng để bơm phồng xuồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay