non-relative

[Mỹ]/[nɒnˈrelətɪv]/
[Anh]/[nɒnˈrelətɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. A person who is not a relative.
adj. Not related; not belonging to a family.
Word Forms
số nhiềunon-relatives

Cụm từ & Cách kết hợp

non-relative clause

mệnh đề quan hệ

a non-relative

một người không liên quan

non-relative term

thuật ngữ không liên quan

being non-relative

tính không liên quan

non-relative status

trạng thái không liên quan

non-relatives present

những người không liên quan có mặt

treating as non-relative

xử sự như người không liên quan

non-relative’s right

quyền của người không liên quan

non-relative situation

tình huống không liên quan

non-relative roles

vai trò của người không liên quan

Câu ví dụ

the company's non-relative approach to problem-solving proved surprisingly effective.

Cách tiếp cận giải quyết vấn đề phi thân thuộc của công ty đã có hiệu quả đáng ngạc nhiên.

his non-relative stance on the issue alienated some of his colleagues.

Thái độ phi thân thuộc của anh ấy về vấn đề đó đã khiến một số đồng nghiệp của anh ấy xa lánh.

we need a non-relative assessment of the project's viability.

Chúng ta cần một đánh giá phi thân thuộc về tính khả thi của dự án.

the non-relative data suggested a different conclusion than initially expected.

Dữ liệu phi thân thuộc cho thấy một kết luận khác so với dự kiến ban đầu.

a non-relative perspective can often reveal hidden opportunities.

Một quan điểm phi thân thuộc thường có thể tiết lộ những cơ hội ẩn giấu.

the non-relative analysis highlighted several key areas for improvement.

Phân tích phi thân thuộc đã làm nổi bật một số lĩnh vực chính cần cải thiện.

it's important to maintain a non-relative view when evaluating options.

Điều quan trọng là phải duy trì một quan điểm phi thân thuộc khi đánh giá các lựa chọn.

the non-relative comparison showed significant differences between the two models.

So sánh phi thân thuộc cho thấy những khác biệt đáng kể giữa hai mô hình.

we value a non-relative approach to innovation and new ideas.

Chúng tôi đánh giá cao cách tiếp cận phi thân thuộc đối với đổi mới và những ý tưởng mới.

the non-relative investigation uncovered several inconsistencies in the report.

Cuộc điều tra phi thân thuộc đã phát hiện ra một số điểm không nhất quán trong báo cáo.

a non-relative benchmark is crucial for measuring performance accurately.

Một tiêu chuẩn tham chiếu phi thân thuộc là rất quan trọng để đo lường hiệu suất một cách chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay