non-resident accounts
tài khoản không cư trú
non-resident rates
thuế suất không cư trú
becoming non-residents
trở thành người không cư trú
taxing non-residents
đánh thuế người không cư trú
non-resident investors
nhà đầu tư không cư trú
supporting non-residents
hỗ trợ người không cư trú
identifying non-residents
xác định người không cư trú
protecting non-residents
bảo vệ người không cư trú
attracting non-residents
thu hút người không cư trú
registering non-residents
đăng ký người không cư trú
the city offers special programs for non-residents seeking to invest in real estate.
Thành phố cung cấp các chương trình đặc biệt cho người không cư trú muốn đầu tư vào bất động sản.
we need to track the spending habits of non-residents visiting our region.
Chúng tôi cần theo dõi thói quen chi tiêu của người không cư trú đến thăm khu vực của chúng tôi.
non-residents are eligible to apply for a visitor's permit with proper documentation.
Người không cư trú đủ điều kiện để xin giấy phép thăm với giấy tờ phù hợp.
the resort town caters to both residents and non-residents with various activities.
Đô thị nghỉ dưỡng phục vụ cả cư dân và người không cư trú với nhiều hoạt động khác nhau.
parking permits are limited for non-residents in this residential area.
Giấy phép đỗ xe bị hạn chế đối với người không cư trú trong khu vực dân cư này.
the library provides online resources accessible to both residents and non-residents.
Thư viện cung cấp các tài nguyên trực tuyến có thể truy cập cho cả cư dân và người không cư trú.
we surveyed non-residents to gauge their satisfaction with local amenities.
Chúng tôi đã khảo sát người không cư trú để đánh giá sự hài lòng của họ với các tiện nghi địa phương.
the annual festival attracts many non-residents from neighboring states.
Lễ hội hàng năm thu hút nhiều người không cư trú từ các bang lân cận.
the local government is considering incentives for non-residents to open businesses.
Chính quyền địa phương đang xem xét các ưu đãi cho người không cư trú mở doanh nghiệp.
non-residents must pay a higher rate for certain recreational activities.
Người không cư trú phải trả mức giá cao hơn cho một số hoạt động giải trí nhất định.
the museum offers guided tours in multiple languages for both residents and non-residents.
Bảo tàng cung cấp các tour có hướng dẫn viên bằng nhiều ngôn ngữ cho cả cư dân và người không cư trú.
non-resident accounts
tài khoản không cư trú
non-resident rates
thuế suất không cư trú
becoming non-residents
trở thành người không cư trú
taxing non-residents
đánh thuế người không cư trú
non-resident investors
nhà đầu tư không cư trú
supporting non-residents
hỗ trợ người không cư trú
identifying non-residents
xác định người không cư trú
protecting non-residents
bảo vệ người không cư trú
attracting non-residents
thu hút người không cư trú
registering non-residents
đăng ký người không cư trú
the city offers special programs for non-residents seeking to invest in real estate.
Thành phố cung cấp các chương trình đặc biệt cho người không cư trú muốn đầu tư vào bất động sản.
we need to track the spending habits of non-residents visiting our region.
Chúng tôi cần theo dõi thói quen chi tiêu của người không cư trú đến thăm khu vực của chúng tôi.
non-residents are eligible to apply for a visitor's permit with proper documentation.
Người không cư trú đủ điều kiện để xin giấy phép thăm với giấy tờ phù hợp.
the resort town caters to both residents and non-residents with various activities.
Đô thị nghỉ dưỡng phục vụ cả cư dân và người không cư trú với nhiều hoạt động khác nhau.
parking permits are limited for non-residents in this residential area.
Giấy phép đỗ xe bị hạn chế đối với người không cư trú trong khu vực dân cư này.
the library provides online resources accessible to both residents and non-residents.
Thư viện cung cấp các tài nguyên trực tuyến có thể truy cập cho cả cư dân và người không cư trú.
we surveyed non-residents to gauge their satisfaction with local amenities.
Chúng tôi đã khảo sát người không cư trú để đánh giá sự hài lòng của họ với các tiện nghi địa phương.
the annual festival attracts many non-residents from neighboring states.
Lễ hội hàng năm thu hút nhiều người không cư trú từ các bang lân cận.
the local government is considering incentives for non-residents to open businesses.
Chính quyền địa phương đang xem xét các ưu đãi cho người không cư trú mở doanh nghiệp.
non-residents must pay a higher rate for certain recreational activities.
Người không cư trú phải trả mức giá cao hơn cho một số hoạt động giải trí nhất định.
the museum offers guided tours in multiple languages for both residents and non-residents.
Bảo tàng cung cấp các tour có hướng dẫn viên bằng nhiều ngôn ngữ cho cả cư dân và người không cư trú.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay