non-standards

[Mỹ]/ˌnɒnˈstændəd/
[Anh]/ˌnɑːnˈstændərd/

Dịch

adj. không chuẩn mực; không tuân theo các chuẩn mực hoặc thông số đã được thiết lập

Cụm từ & Cách kết hợp

non-standard format

định dạng không chuẩn

non-standard english

tiếng anh không chuẩn

non-standard practice

thực hành không chuẩn

non-standard approach

phương pháp không chuẩn

non-standard deviation

độ lệch chuẩn không chuẩn

using non-standard

sử dụng không chuẩn

non-standard terms

thuật ngữ không chuẩn

non-standard language

ngôn ngữ không chuẩn

was non-standard

là không chuẩn

non-standard data

dữ liệu không chuẩn

Câu ví dụ

the company's non-standard hours caused many employees to complain.

Giờ làm việc không theo tiêu chuẩn của công ty đã khiến nhiều nhân viên phàn nàn.

we encountered several non-standard data formats in the legacy system.

Chúng tôi đã gặp phải một số định dạng dữ liệu không theo tiêu chuẩn trong hệ thống kế thừa.

the engineer flagged the non-standard wiring as a potential safety hazard.

Kỹ sư đã đánh dấu hệ thống dây điện không theo tiêu chuẩn là một mối nguy hiểm tiềm ẩn về an toàn.

the report highlighted several non-standard accounting practices.

Báo cáo nêu bật một số phương pháp kế toán không theo tiêu chuẩn.

the student's non-standard essay structure confused the professor.

Cấu trúc bài luận không theo tiêu chuẩn của sinh viên đã khiến giáo sư bối rối.

the team decided to reject the non-standard proposal due to its complexity.

Nhóm quyết định từ chối đề xuất không theo tiêu chuẩn do tính phức tạp của nó.

the software struggled to process the non-standard file extension.

Phần mềm gặp khó khăn trong việc xử lý phần mở rộng tệp không theo tiêu chuẩn.

the architect noted the non-standard window dimensions in the blueprints.

Kiến trúc sư đã lưu ý kích thước cửa sổ không theo tiêu chuẩn trong bản thiết kế.

the auditor questioned the non-standard expense reimbursement process.

Thanh tra viên đã đặt câu hỏi về quy trình hoàn tiền chi phí không theo tiêu chuẩn.

the manufacturer refused to support the non-standard hardware modification.

Nhà sản xuất từ chối hỗ trợ sửa đổi phần cứng không theo tiêu chuẩn.

the database contained several non-standard entries requiring cleanup.

Cơ sở dữ liệu chứa nhiều mục nhập không theo tiêu chuẩn cần dọn dẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay