non-taster

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈtæstə]/
[Anh]/[ˈnɒn ˈtæstər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không thể nếm được phenylthiocarbamide (PTC), một chất mà hầu hết mọi người đều cảm thấy đắng; Người không thích hoặc không đánh giá cao đồ ăn hoặc đồ uống.

Cụm từ & Cách kết hợp

a non-taster

người không có khả năng nếm

being a non-taster

việc là người không có khả năng nếm

non-taster group

nhom người không có khả năng nếm

identified non-tasters

những người không có khả năng nếm được xác định

non-taster status

trạng thái không có khả năng nếm

was a non-taster

là người không có khả năng nếm

are non-tasters

là những người không có khả năng nếm

non-taster profile

đặc điểm của người không có khả năng nếm

become non-tasters

trở thành những người không có khả năng nếm

non-taster test

kiểm tra khả năng nếm

Câu ví dụ

the study found that non-tasters were more likely to avoid bitter foods.

Nghiên cứu cho thấy người không nhạy cảm với vị đắng có xu hướng tránh các thực phẩm đắng hơn.

as a non-taster, she didn't appreciate the subtle nuances of the wine.

Vì là người không nhạy cảm với vị đắng, cô không đánh giá cao những nuance tinh tế của rượu vang.

genetic testing revealed he was a non-taster for the bitter taste receptor.

Kết quả kiểm tra gen cho thấy anh là người không nhạy cảm với thụ thể vị đắng.

many non-tasters prefer sweeter options due to their taste perception.

Nhiều người không nhạy cảm với vị đắng ưa chuộng các lựa chọn ngọt hơn do cách họ cảm nhận hương vị.

the chef adjusted the recipe, knowing many customers were non-tasters.

Nhà bếp đã điều chỉnh công thức, biết rằng nhiều khách hàng là người không nhạy cảm với vị đắng.

being a non-taster can influence food choices and dietary habits.

Việc là người không nhạy cảm với vị đắng có thể ảnh hưởng đến lựa chọn thực phẩm và thói quen ăn uống.

researchers are investigating how non-tasters respond to different flavors.

Nghiên cứu viên đang điều tra cách người không nhạy cảm với vị đắng phản ứng với các hương vị khác nhau.

a significant portion of the population are identified as non-tasters.

Một phần đáng kể dân số được xác định là người không nhạy cảm với vị đắng.

the survey included questions about whether participants were non-tasters.

Khảo sát bao gồm các câu hỏi về việc các đối tượng tham gia có phải là người không nhạy cảm với vị đắng hay không.

even as a non-taster, he enjoyed the complex aroma of the coffee.

Dù là người không nhạy cảm với vị đắng, anh vẫn thích mùi hương phức tạp của cà phê.

the study compared the preferences of tasters and non-tasters.

Nghiên cứu so sánh sở thích của những người nhạy cảm và không nhạy cảm với vị đắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay