non-transgender

[Mỹ]/[nɒn ˈtrænzəndə(r)]/
[Anh]/[nɒn ˈtrænzəndər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chuyển giới; không xác định là chuyển giới; Miêu tả người không xác định là chuyển giới.
n. Một người không xác định là chuyển giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-transgender individuals

người không chuyển giới

being non-transgender

là người không chuyển giới

non-transgender people

người không chuyển giới

identify as non-transgender

nhận dạng là người không chuyển giới

non-transgender status

trạng thái không chuyển giới

was non-transgender

trước đây là người không chuyển giới

remain non-transgender

vẫn là người không chuyển giới

non-transgender youth

thanh thiếu niên không chuyển giới

non-transgender women

phụ nữ không chuyển giới

non-transgender men

nam giới không chuyển giới

Câu ví dụ

the study focused on the experiences of non-transgender individuals in the workplace.

Nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của những người không chuyển giới tại nơi làm việc.

we need to ensure inclusive policies for both transgender and non-transgender employees.

Chúng ta cần đảm bảo các chính sách bao hàm cho cả nhân viên chuyển giới và không chuyển giới.

the survey asked about perspectives from both transgender and non-transgender participants.

Bản khảo sát đã hỏi về quan điểm từ cả các người tham gia chuyển giới và không chuyển giới.

it's important to acknowledge the challenges faced by both transgender and non-transgender people.

Rất quan trọng để công nhận những thách thức mà cả người chuyển giới và không chuyển giới phải đối mặt.

the organization provides support services for both transgender and non-transgender community members.

Tổ chức cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho cả các thành viên cộng đồng chuyển giới và không chuyển giới.

the data included responses from a diverse group of non-transgender participants.

Dữ liệu bao gồm các phản hồi từ một nhóm đa dạng các người tham gia không chuyển giới.

the research aimed to understand the views of non-transgender students on campus.

Nghiên cứu nhằm hiểu được quan điểm của sinh viên không chuyển giới trên khuôn viên trường.

the panel discussion included perspectives from both transgender and non-transgender advocates.

Bài thảo luận hội đồng bao gồm các góc nhìn từ cả các nhà vận động chuyển giới và không chuyển giới.

the report highlighted the concerns of non-transgender parents regarding their children.

Báo cáo nhấn mạnh lo ngại của các bậc phụ huynh không chuyển giới về con cái của họ.

the campaign sought to engage both transgender and non-transgender volunteers.

Chiến dịch nhằm thu hút cả các tình nguyện viên chuyển giới và không chuyển giới.

the focus group included a mix of transgender and non-transgender individuals.

Nhóm thảo luận bao gồm sự pha trộn của cả những cá nhân chuyển giới và không chuyển giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay