nonaligned countries
các quốc gia không liên kết
nonaligned movement
phong trào không liên kết
nonaligned policy
chính sách không liên kết
nonaligned bloc
khối không liên kết
nonaligned states
các quốc gia không liên kết
nonaligned nations
các quốc gia không liên kết
nonaligned diplomacy
ngoại giao không liên kết
nonaligned forces
lực lượng không liên kết
nonaligned stance
thái độ không liên kết
nonaligned approach
phương pháp không liên kết
many countries remain nonaligned in the current geopolitical climate.
Nhiều quốc gia vẫn duy trì lập trường trung lập trong bối cảnh địa chính trị hiện tại.
the nonaligned movement seeks to promote peace and cooperation.
Phong trào không liên kết tìm cách thúc đẩy hòa bình và hợp tác.
she identified as nonaligned, preferring to stay out of political conflicts.
Cô tự nhận mình là người không liên kết, thích ở ngoài các cuộc xung đột chính trị.
nonaligned nations often play a crucial role in international diplomacy.
Các quốc gia không liên kết thường đóng vai trò quan trọng trong ngoại giao quốc tế.
the nonaligned stance can lead to unique opportunities for dialogue.
Thái độ không liên kết có thể dẫn đến những cơ hội độc đáo cho đối thoại.
during the cold war, many countries chose to remain nonaligned.
Trong thời kỳ chiến tranh lạnh, nhiều quốc gia đã chọn duy trì lập trường trung lập.
nonaligned groups often advocate for the rights of smaller nations.
Các nhóm không liên kết thường ủng hộ quyền của các quốc gia nhỏ hơn.
his nonaligned approach to the issue garnered support from various factions.
Cách tiếp cận vấn đề không liên kết của ông đã nhận được sự ủng hộ từ nhiều phe phái.
nonaligned policies can sometimes lead to isolation from major powers.
Các chính sách không liên kết đôi khi có thể dẫn đến sự cô lập khỏi các cường quốc.
she admired the nonaligned countries for their commitment to neutrality.
Cô ngưỡng mộ các quốc gia không liên kết vì cam kết trung lập của họ.
nonaligned countries
các quốc gia không liên kết
nonaligned movement
phong trào không liên kết
nonaligned policy
chính sách không liên kết
nonaligned bloc
khối không liên kết
nonaligned states
các quốc gia không liên kết
nonaligned nations
các quốc gia không liên kết
nonaligned diplomacy
ngoại giao không liên kết
nonaligned forces
lực lượng không liên kết
nonaligned stance
thái độ không liên kết
nonaligned approach
phương pháp không liên kết
many countries remain nonaligned in the current geopolitical climate.
Nhiều quốc gia vẫn duy trì lập trường trung lập trong bối cảnh địa chính trị hiện tại.
the nonaligned movement seeks to promote peace and cooperation.
Phong trào không liên kết tìm cách thúc đẩy hòa bình và hợp tác.
she identified as nonaligned, preferring to stay out of political conflicts.
Cô tự nhận mình là người không liên kết, thích ở ngoài các cuộc xung đột chính trị.
nonaligned nations often play a crucial role in international diplomacy.
Các quốc gia không liên kết thường đóng vai trò quan trọng trong ngoại giao quốc tế.
the nonaligned stance can lead to unique opportunities for dialogue.
Thái độ không liên kết có thể dẫn đến những cơ hội độc đáo cho đối thoại.
during the cold war, many countries chose to remain nonaligned.
Trong thời kỳ chiến tranh lạnh, nhiều quốc gia đã chọn duy trì lập trường trung lập.
nonaligned groups often advocate for the rights of smaller nations.
Các nhóm không liên kết thường ủng hộ quyền của các quốc gia nhỏ hơn.
his nonaligned approach to the issue garnered support from various factions.
Cách tiếp cận vấn đề không liên kết của ông đã nhận được sự ủng hộ từ nhiều phe phái.
nonaligned policies can sometimes lead to isolation from major powers.
Các chính sách không liên kết đôi khi có thể dẫn đến sự cô lập khỏi các cường quốc.
she admired the nonaligned countries for their commitment to neutrality.
Cô ngưỡng mộ các quốc gia không liên kết vì cam kết trung lập của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay