nonconformists unite
người không tuân thủ đoàn kết
nonconformists thrive
người không tuân thủ phát triển mạnh
nonconformists welcome
người không tuân thủ chào đón
nonconformists challenge
người không tuân thủ thách thức
nonconformists inspire
người không tuân thủ truyền cảm hứng
nonconformists lead
người không tuân thủ dẫn đầu
nonconformists create
người không tuân thủ sáng tạo
nonconformists express
người không tuân thủ bày tỏ
nonconformists rebel
người không tuân thủ nổi loạn
nonconformists innovate
người không tuân thủ đổi mới
nonconformists often challenge societal norms.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội thường thách thức các quy tắc của xã hội.
many nonconformists find inspiration in art.
nhiều người không tuân theo chuẩn mực xã hội tìm thấy nguồn cảm hứng trong nghệ thuật.
nonconformists can drive innovation and change.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội có thể thúc đẩy sự đổi mới và thay đổi.
being a nonconformist requires courage.
việc trở thành người không tuân theo chuẩn mực xã hội đòi hỏi sự can đảm.
nonconformists often express their individuality.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội thường thể hiện cá tính của họ.
nonconformists may feel isolated in a conformist society.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội có thể cảm thấy cô lập trong một xã hội tuân thủ.
some nonconformists become influential leaders.
một số người không tuân theo chuẩn mực xã hội trở thành những nhà lãnh đạo có ảnh hưởng.
nonconformists often seek alternative lifestyles.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội thường tìm kiếm những lối sống thay thế.
nonconformists can inspire others to think differently.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội có thể truyền cảm hứng cho người khác suy nghĩ khác đi.
many nonconformists advocate for social justice.
nhiều người không tuân theo chuẩn mực xã hội đấu tranh cho công bằng xã hội.
nonconformists unite
người không tuân thủ đoàn kết
nonconformists thrive
người không tuân thủ phát triển mạnh
nonconformists welcome
người không tuân thủ chào đón
nonconformists challenge
người không tuân thủ thách thức
nonconformists inspire
người không tuân thủ truyền cảm hứng
nonconformists lead
người không tuân thủ dẫn đầu
nonconformists create
người không tuân thủ sáng tạo
nonconformists express
người không tuân thủ bày tỏ
nonconformists rebel
người không tuân thủ nổi loạn
nonconformists innovate
người không tuân thủ đổi mới
nonconformists often challenge societal norms.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội thường thách thức các quy tắc của xã hội.
many nonconformists find inspiration in art.
nhiều người không tuân theo chuẩn mực xã hội tìm thấy nguồn cảm hứng trong nghệ thuật.
nonconformists can drive innovation and change.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội có thể thúc đẩy sự đổi mới và thay đổi.
being a nonconformist requires courage.
việc trở thành người không tuân theo chuẩn mực xã hội đòi hỏi sự can đảm.
nonconformists often express their individuality.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội thường thể hiện cá tính của họ.
nonconformists may feel isolated in a conformist society.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội có thể cảm thấy cô lập trong một xã hội tuân thủ.
some nonconformists become influential leaders.
một số người không tuân theo chuẩn mực xã hội trở thành những nhà lãnh đạo có ảnh hưởng.
nonconformists often seek alternative lifestyles.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội thường tìm kiếm những lối sống thay thế.
nonconformists can inspire others to think differently.
những người không tuân theo chuẩn mực xã hội có thể truyền cảm hứng cho người khác suy nghĩ khác đi.
many nonconformists advocate for social justice.
nhiều người không tuân theo chuẩn mực xã hội đấu tranh cho công bằng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay