nondeductibility rule
quy tắc không được khấu trừ
nondeductibility issue
vấn đề không được khấu trừ
nondeductibility clause
điều khoản không được khấu trừ
nondeductibility limit
giới hạn không được khấu trừ
nondeductibility provision
điều khoản không được khấu trừ
nondeductibility status
trạng thái không được khấu trừ
nondeductibility exception
ngoại lệ không được khấu trừ
nondeductibility assessment
đánh giá về việc không được khấu trừ
nondeductibility criteria
tiêu chí không được khấu trừ
nondeductibility factor
yếu tố không được khấu trừ
the nondeductibility of certain expenses can impact your tax return.
Việc không thể khấu trừ một số chi phí có thể ảnh hưởng đến tờ khai thuế của bạn.
understanding the nondeductibility of personal expenses is crucial for budgeting.
Hiểu được việc không thể khấu trừ các chi phí cá nhân là rất quan trọng để lập ngân sách.
the accountant explained the nondeductibility of the luxury items purchased.
Kế toán đã giải thích về việc không thể khấu trừ các mặt hàng xa xỉ đã mua.
many taxpayers are unaware of the nondeductibility of certain donations.
Nhiều người nộp thuế không biết về việc không thể khấu trừ một số khoản quyên góp.
the new tax law clarified the nondeductibility of commuting expenses.
Luật thuế mới đã làm rõ về việc không thể khấu trừ các chi phí đi lại.
consulting with a tax advisor can help clarify issues of nondeductibility.
Tham khảo ý kiến của cố vấn thuế có thể giúp làm rõ các vấn đề về việc không thể khấu trừ.
investors should be aware of the nondeductibility of certain investment losses.
Các nhà đầu tư nên biết về việc không thể khấu trừ một số khoản lỗ đầu tư.
the irs provides guidelines on the nondeductibility of specific expenses.
IRS cung cấp các hướng dẫn về việc không thể khấu trừ các chi phí cụ thể.
failure to recognize the nondeductibility of certain costs can lead to penalties.
Việc không nhận ra việc không thể khấu trừ một số chi phí nhất định có thể dẫn đến các hình phạt.
taxpayers must keep records to support claims of nondeductibility.
Người nộp thuế phải giữ lại hồ sơ để chứng minh các yêu cầu không thể khấu trừ.
nondeductibility rule
quy tắc không được khấu trừ
nondeductibility issue
vấn đề không được khấu trừ
nondeductibility clause
điều khoản không được khấu trừ
nondeductibility limit
giới hạn không được khấu trừ
nondeductibility provision
điều khoản không được khấu trừ
nondeductibility status
trạng thái không được khấu trừ
nondeductibility exception
ngoại lệ không được khấu trừ
nondeductibility assessment
đánh giá về việc không được khấu trừ
nondeductibility criteria
tiêu chí không được khấu trừ
nondeductibility factor
yếu tố không được khấu trừ
the nondeductibility of certain expenses can impact your tax return.
Việc không thể khấu trừ một số chi phí có thể ảnh hưởng đến tờ khai thuế của bạn.
understanding the nondeductibility of personal expenses is crucial for budgeting.
Hiểu được việc không thể khấu trừ các chi phí cá nhân là rất quan trọng để lập ngân sách.
the accountant explained the nondeductibility of the luxury items purchased.
Kế toán đã giải thích về việc không thể khấu trừ các mặt hàng xa xỉ đã mua.
many taxpayers are unaware of the nondeductibility of certain donations.
Nhiều người nộp thuế không biết về việc không thể khấu trừ một số khoản quyên góp.
the new tax law clarified the nondeductibility of commuting expenses.
Luật thuế mới đã làm rõ về việc không thể khấu trừ các chi phí đi lại.
consulting with a tax advisor can help clarify issues of nondeductibility.
Tham khảo ý kiến của cố vấn thuế có thể giúp làm rõ các vấn đề về việc không thể khấu trừ.
investors should be aware of the nondeductibility of certain investment losses.
Các nhà đầu tư nên biết về việc không thể khấu trừ một số khoản lỗ đầu tư.
the irs provides guidelines on the nondeductibility of specific expenses.
IRS cung cấp các hướng dẫn về việc không thể khấu trừ các chi phí cụ thể.
failure to recognize the nondeductibility of certain costs can lead to penalties.
Việc không nhận ra việc không thể khấu trừ một số chi phí nhất định có thể dẫn đến các hình phạt.
taxpayers must keep records to support claims of nondeductibility.
Người nộp thuế phải giữ lại hồ sơ để chứng minh các yêu cầu không thể khấu trừ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay