nonetheless

[Mỹ]/ˌnʌnðəˈles/
[Anh]/ˌnʌnðəˈles/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. tuy nhiên, tuy vậy.

Câu ví dụ

She was tired; nonetheless, she continued working.

Cô ấy cảm thấy mệt mỏi; tuy nhiên, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc.

The weather was bad; nonetheless, they decided to go for a hike.

Thời tiết xấu; tuy nhiên, họ vẫn quyết định đi bộ đường dài.

He failed the exam; nonetheless, he didn't give up.

Anh ấy đã trượt kỳ thi; tuy nhiên, anh ấy không bỏ cuộc.

The project faced many challenges; nonetheless, it was completed on time.

Dự án gặp nhiều thách thức; tuy nhiên, nó đã hoàn thành đúng thời hạn.

She was busy with work; nonetheless, she made time for her family.

Cô ấy bận rộn với công việc; tuy nhiên, cô ấy vẫn dành thời gian cho gia đình.

The team was behind in the game; nonetheless, they managed to win.

Đội bóng bị tụt sau trong trận đấu; tuy nhiên, họ đã xoay xở để giành chiến thắng.

He was feeling unwell; nonetheless, he attended the meeting.

Anh ấy cảm thấy không khỏe; tuy nhiên, anh ấy vẫn tham dự cuộc họp.

The movie received mixed reviews; nonetheless, it was a box office success.

Bộ phim nhận được những đánh giá trái chiều; tuy nhiên, nó đã đạt được thành công tại phòng vé.

She had doubts about the plan; nonetheless, she decided to go along with it.

Cô ấy có những nghi ngờ về kế hoạch; tuy nhiên, cô ấy quyết định đi theo nó.

The restaurant was crowded; nonetheless, they managed to find a table.

Nhà hàng rất đông; tuy nhiên, họ vẫn xoay xở để tìm được chỗ ngồi.

Ví dụ thực tế

Nonetheless, it inevitably neglects individual needs to some extent.

Tuy nhiên, điều này tất yếu khiến cho những nhu cầu cá nhân bị bỏ qua ở một mức độ nào đó.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

Nonetheless, the president lumped the two courts together.

Tuy nhiên, tổng thống đã gộp hai tòa án lại với nhau.

Nguồn: NPR News November 2018 Collection

" I am no child" . Dany took his arm nonetheless.

“Tôi không phải là trẻ con đâu”. Dany nắm lấy cánh tay anh ấy, bất chấp mọi thứ.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

But my future is brighter nonetheless.

Nhưng tương lai của tôi vẫn tươi sáng hơn, bất chấp mọi thứ.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

But we are your family nonetheless.

Nhưng chúng ta vẫn là gia đình của bạn, bất chấp mọi thứ.

Nguồn: Lost Girl Season 4

I'm going to do that nonetheless.

Tôi vẫn sẽ làm điều đó, bất chấp mọi thứ.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Some of these definitions might be a tad arbitrary but they can be useful nonetheless.

Một số định nghĩa này có thể hơi tùy tiện, nhưng chúng vẫn có thể hữu ích.

Nguồn: The Economist (Summary)

It's a cheat meal nonetheless because it immediately just makes me slower and tired.

Tuy nhiên, đó vẫn là một bữa ăn lén vì nó ngay lập tức khiến tôi chậm chạp và mệt mỏi hơn.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

These are actually subordinate male ibex, but their fights are, nonetheless, serious.

Thực ra đây là nhím đực thứ cấp, nhưng những trận đấu của chúng vẫn rất nghiêm túc.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

" And if our foes should chance upon you nonetheless" ?

“Và nếu kẻ thù của chúng ta tình cờ gặp bạn, bất chấp mọi thứ”?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay