nonexplosive material
vật liệu không gây nổ
nonexplosive device
thiết bị không gây nổ
nonexplosive substance
chất không gây nổ
nonexplosive agent
chất gây không gây nổ
nonexplosive technology
công nghệ không gây nổ
nonexplosive solution
giải pháp không gây nổ
nonexplosive formulation
công thức không gây nổ
nonexplosive mixture
hỗn hợp không gây nổ
nonexplosive compound
hợp chất không gây nổ
nonexplosive material safety
an toàn vật liệu không gây nổ
the nonexplosive materials are safe to handle.
các vật liệu không nổ an toàn để xử lý.
we need to find a nonexplosive solution for this problem.
chúng ta cần tìm một giải pháp không nổ cho vấn đề này.
nonexplosive devices are often used in construction.
các thiết bị không nổ thường được sử dụng trong xây dựng.
the research focused on nonexplosive alternatives.
nghiên cứu tập trung vào các giải pháp thay thế không nổ.
using nonexplosive chemicals can reduce risks.
sử dụng hóa chất không nổ có thể giảm thiểu rủi ro.
he preferred nonexplosive fireworks for safety.
anh ấy thích pháo hoa không nổ vì sự an toàn.
nonexplosive mining techniques are becoming popular.
các kỹ thuật khai thác mỏ không nổ ngày càng trở nên phổ biến.
the nonexplosive nature of the product is a key feature.
tính chất không nổ của sản phẩm là một đặc điểm quan trọng.
they developed a nonexplosive method for demolition.
họ đã phát triển một phương pháp không nổ để phá dỡ.
nonexplosive substances are crucial for safety regulations.
các chất không nổ rất quan trọng đối với quy định an toàn.
nonexplosive material
vật liệu không gây nổ
nonexplosive device
thiết bị không gây nổ
nonexplosive substance
chất không gây nổ
nonexplosive agent
chất gây không gây nổ
nonexplosive technology
công nghệ không gây nổ
nonexplosive solution
giải pháp không gây nổ
nonexplosive formulation
công thức không gây nổ
nonexplosive mixture
hỗn hợp không gây nổ
nonexplosive compound
hợp chất không gây nổ
nonexplosive material safety
an toàn vật liệu không gây nổ
the nonexplosive materials are safe to handle.
các vật liệu không nổ an toàn để xử lý.
we need to find a nonexplosive solution for this problem.
chúng ta cần tìm một giải pháp không nổ cho vấn đề này.
nonexplosive devices are often used in construction.
các thiết bị không nổ thường được sử dụng trong xây dựng.
the research focused on nonexplosive alternatives.
nghiên cứu tập trung vào các giải pháp thay thế không nổ.
using nonexplosive chemicals can reduce risks.
sử dụng hóa chất không nổ có thể giảm thiểu rủi ro.
he preferred nonexplosive fireworks for safety.
anh ấy thích pháo hoa không nổ vì sự an toàn.
nonexplosive mining techniques are becoming popular.
các kỹ thuật khai thác mỏ không nổ ngày càng trở nên phổ biến.
the nonexplosive nature of the product is a key feature.
tính chất không nổ của sản phẩm là một đặc điểm quan trọng.
they developed a nonexplosive method for demolition.
họ đã phát triển một phương pháp không nổ để phá dỡ.
nonexplosive substances are crucial for safety regulations.
các chất không nổ rất quan trọng đối với quy định an toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay