nonhomologous recombination
tái tổ hợp không tương đồng
nonhomologous end
đầu mút không tương đồng
nonhomologous dna
dna không tương đồng
nonhomologous chromosomes
các nhiễm sắc thể không tương đồng
nonhomologous sequences
các trình tự không tương đồng
nonhomologous pairing
kết hợp không tương đồng
nonhomologous repair
sửa chữa không tương đồng
nonhomologous regions
các vùng không tương đồng
nonhomologous integration
tích hợp không tương đồng
nonhomologous alignment
căn chỉnh không tương đồng
nonhomologous chromosomes can lead to genetic diversity.
các nhiễm sắc thể không tương đồng có thể dẫn đến sự đa dạng di truyền.
the study focused on nonhomologous recombination events.
nghiên cứu tập trung vào các sự kiện tái tổ hợp không tương đồng.
nonhomologous end joining is a crucial dna repair mechanism.
liệt kết cuối cùng không tương đồng là một cơ chế sửa chữa DNA quan trọng.
researchers observed nonhomologous pairing during cell division.
các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy sự ghép cặp không tương đồng trong quá trình phân bào.
nonhomologous sequences may result in genomic instability.
các trình tự không tương đồng có thể dẫn đến sự bất ổn của bộ gen.
the experiment revealed nonhomologous interactions between proteins.
thí nghiệm cho thấy sự tương tác không tương đồng giữa các protein.
nonhomologous dna segments can complicate genetic analysis.
các đoạn DNA không tương đồng có thể gây khó khăn cho việc phân tích di truyền.
understanding nonhomologous regions is important in evolutionary biology.
hiểu các vùng không tương đồng rất quan trọng trong sinh học tiến hóa.
nonhomologous chromosome exchanges can affect trait inheritance.
sự trao đổi nhiễm sắc thể không tương đồng có thể ảnh hưởng đến sự di truyền đặc điểm.
scientists are studying nonhomologous recombination in various organisms.
các nhà khoa học đang nghiên cứu sự tái tổ hợp không tương đồng ở nhiều loài sinh vật khác nhau.
nonhomologous recombination
tái tổ hợp không tương đồng
nonhomologous end
đầu mút không tương đồng
nonhomologous dna
dna không tương đồng
nonhomologous chromosomes
các nhiễm sắc thể không tương đồng
nonhomologous sequences
các trình tự không tương đồng
nonhomologous pairing
kết hợp không tương đồng
nonhomologous repair
sửa chữa không tương đồng
nonhomologous regions
các vùng không tương đồng
nonhomologous integration
tích hợp không tương đồng
nonhomologous alignment
căn chỉnh không tương đồng
nonhomologous chromosomes can lead to genetic diversity.
các nhiễm sắc thể không tương đồng có thể dẫn đến sự đa dạng di truyền.
the study focused on nonhomologous recombination events.
nghiên cứu tập trung vào các sự kiện tái tổ hợp không tương đồng.
nonhomologous end joining is a crucial dna repair mechanism.
liệt kết cuối cùng không tương đồng là một cơ chế sửa chữa DNA quan trọng.
researchers observed nonhomologous pairing during cell division.
các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy sự ghép cặp không tương đồng trong quá trình phân bào.
nonhomologous sequences may result in genomic instability.
các trình tự không tương đồng có thể dẫn đến sự bất ổn của bộ gen.
the experiment revealed nonhomologous interactions between proteins.
thí nghiệm cho thấy sự tương tác không tương đồng giữa các protein.
nonhomologous dna segments can complicate genetic analysis.
các đoạn DNA không tương đồng có thể gây khó khăn cho việc phân tích di truyền.
understanding nonhomologous regions is important in evolutionary biology.
hiểu các vùng không tương đồng rất quan trọng trong sinh học tiến hóa.
nonhomologous chromosome exchanges can affect trait inheritance.
sự trao đổi nhiễm sắc thể không tương đồng có thể ảnh hưởng đến sự di truyền đặc điểm.
scientists are studying nonhomologous recombination in various organisms.
các nhà khoa học đang nghiên cứu sự tái tổ hợp không tương đồng ở nhiều loài sinh vật khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay