nonhomologous

[Mỹ]/nɒn.həˈmɒl.ə.ɡəs/
[Anh]/nɑːn.həˈmɑː.lə.ɡəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không có cấu trúc hoặc nguồn gốc tương tự; không đồng hình

Cụm từ & Cách kết hợp

nonhomologous recombination

tái tổ hợp không tương đồng

nonhomologous end

đầu mút không tương đồng

nonhomologous dna

dna không tương đồng

nonhomologous chromosomes

các nhiễm sắc thể không tương đồng

nonhomologous sequences

các trình tự không tương đồng

nonhomologous pairing

kết hợp không tương đồng

nonhomologous repair

sửa chữa không tương đồng

nonhomologous regions

các vùng không tương đồng

nonhomologous integration

tích hợp không tương đồng

nonhomologous alignment

căn chỉnh không tương đồng

Câu ví dụ

nonhomologous chromosomes can lead to genetic diversity.

các nhiễm sắc thể không tương đồng có thể dẫn đến sự đa dạng di truyền.

the study focused on nonhomologous recombination events.

nghiên cứu tập trung vào các sự kiện tái tổ hợp không tương đồng.

nonhomologous end joining is a crucial dna repair mechanism.

liệt kết cuối cùng không tương đồng là một cơ chế sửa chữa DNA quan trọng.

researchers observed nonhomologous pairing during cell division.

các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy sự ghép cặp không tương đồng trong quá trình phân bào.

nonhomologous sequences may result in genomic instability.

các trình tự không tương đồng có thể dẫn đến sự bất ổn của bộ gen.

the experiment revealed nonhomologous interactions between proteins.

thí nghiệm cho thấy sự tương tác không tương đồng giữa các protein.

nonhomologous dna segments can complicate genetic analysis.

các đoạn DNA không tương đồng có thể gây khó khăn cho việc phân tích di truyền.

understanding nonhomologous regions is important in evolutionary biology.

hiểu các vùng không tương đồng rất quan trọng trong sinh học tiến hóa.

nonhomologous chromosome exchanges can affect trait inheritance.

sự trao đổi nhiễm sắc thể không tương đồng có thể ảnh hưởng đến sự di truyền đặc điểm.

scientists are studying nonhomologous recombination in various organisms.

các nhà khoa học đang nghiên cứu sự tái tổ hợp không tương đồng ở nhiều loài sinh vật khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay