nonplussed

[Mỹ]/ˌnɒnˈplʌst/
[Anh]/ˌnɑːnˈplʌst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bối rối hoặc lúng túng, không biết phải làm gì hoặc nói gì

Câu ví dụ

She was completely nonplussed by the unexpected turn of events.

Cô ấy hoàn toàn bối rối trước diễn biến bất ngờ.

The difficult question left him nonplussed for a moment.

Câu hỏi khó khiến anh ấy bối rối trong một khoảnh khắc.

His nonplussed expression revealed his confusion.

Biểu cảm bối rối của anh ấy cho thấy sự bối rối của anh ấy.

The sudden change in plans left everyone feeling nonplussed.

Sự thay đổi kế hoạch đột ngột khiến mọi người cảm thấy bối rối.

She remained nonplussed in the face of criticism.

Cô ấy vẫn giữ thái độ bối rối trước những lời chỉ trích.

The unexpected news left him nonplussed.

Tin tức bất ngờ khiến anh ấy bối rối.

The complex instructions left the students nonplussed.

Những hướng dẫn phức tạp khiến sinh viên bối rối.

He was nonplussed when asked a difficult question.

Anh ấy cảm thấy bối rối khi được hỏi một câu hỏi khó.

Their nonplussed reactions indicated their surprise.

Phản ứng bối rối của họ cho thấy sự ngạc nhiên của họ.

The unexpected arrival of guests left her nonplussed.

Sự xuất hiện bất ngờ của khách khiến cô ấy bối rối.

Ví dụ thực tế

Varys reined up, nonplussed. " My lord" ?

Varys điều chỉnh ngựa, bối rối. " Lãnh chúa của tôi?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Harry gazed, nonplussed, at Dumbledore, then around at the silently watchful crowd, then back at Dumbledore.

Harry nhìn Dumbledore, bối rối, rồi nhìn quanh đám đông im lặng, rồi lại nhìn về phía Dumbledore.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

You can feel nonplussed after that; there are some shocking, you know, revelations there.

Bạn có thể cảm thấy bối rối sau điều đó; có một số tiết lộ gây sốc, bạn biết đấy.

Nguồn: Engvid Super Teacher Alex - Course Collection

You can be nonplussed by a play as well if it's very shocking, like " 12 Angry Men" - excellent.

Bạn cũng có thể cảm thấy bối rối với một vở kịch nếu nó rất gây sốc, như " 12 Angry Men" - tuyệt vời.

Nguồn: Engvid Super Teacher Alex - Course Collection

" What do you mean, I'm not brave when I'm in bed? " said Harry, Completely nonplussed.

" Ý bạn là gì, tôi không dũng cảm khi tôi ở trong giường?" Harry nói, hoàn toàn bối rối.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Another peasant, called Fituvy, completely nonplussed him.

Một người nông dân khác, tên là Fituvy, đã khiến anh ta hoàn toàn bối rối.

Nguồn: Virgin Land (Part 1)

All very well for my little friend to admit himself momentarily nonplussed.

Mọi thứ đều tốt đẹp với bạn bè nhỏ của tôi thừa nhận rằng anh ấy bối rối trong một khoảnh khắc.

Nguồn: Murder at the golf course

My mother was nonplussed. We all, including my two cousins who were visiting that week, had an impulse to clap.

Mẹ tôi bối rối. Tất cả chúng tôi, bao gồm cả hai người cháu đến thăm tuần đó, đều có một thôi thúc vỗ tay.

Nguồn: Call Me by Your Name

“Funny eh, ” said Jeff, somewhat nonplussed even though he was no stranger to strangeness.

“Lạ đấy,” Jeff nói, có chút bối rối ngay cả khi anh ta không còn xa lạ với sự kỳ lạ.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Robb looked nonplussed. Arya won't like that one bit.

Robb nhìn có vẻ bối rối. Arya sẽ không thích điều đó chút nào.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: Game of Thrones (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay