nonporously

[Mỹ]/[nɒnˈpɔːrəsli]/
[Anh]/[nɑːnˈpɔːrəsli]/

Dịch

adv. một cách không thấm; không có lỗ hoặc khe hở cho phép chất lỏng hoặc khí đi qua

Cụm từ & Cách kết hợp

nonporously sealed

được niêm phong không thấm

nonporously coated

được phủ không thấm

nonporously applied

được áp dụng không thấm

Câu ví dụ

the container was sealed nonporously to prevent any leakage.

Chiếc thùng được bịt kín không thấm để ngăn chặn bất kỳ sự rò rỉ nào.

the surface was coated nonporously to create a waterproof barrier.

Bề mặt được phủ không thấm để tạo ra một hàng rào chống nước.

the pipes were lined nonporously to resist corrosion.

Các ống được lót không thấm để chống lại sự ăn mòn.

the material was treated nonporously for industrial applications.

Vật liệu được xử lý không thấm cho các ứng dụng công nghiệp.

the glass was fused nonporously to the metal frame.

Thủy tinh được gắn kết không thấm với khung kim loại.

the membrane was applied nonporously to ensure complete separation.

Màng được áp dụng không thấm để đảm bảo sự tách biệt hoàn toàn.

the floor was covered nonporously with epoxy resin.

Sàn được phủ không thấm bằng sơn epoxy.

the ceramic was bonded nonporously to the substrate.

Gốm được gắn không thấm với chất nền.

the coating was applied nonporously across the entire surface.

Lớp phủ được áp dụng không thấm trên toàn bộ bề mặt.

the barrier was constructed nonporously to block all moisture.

Hàng rào được xây dựng không thấm để ngăn chặn tất cả độ ẩm.

the layer was deposited nonporously using advanced technology.

Lớp được lắng đọng không thấm bằng công nghệ tiên tiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay