nonquotable

[Mỹ]//ˌnɒnˈkwəʊtəbl//
[Anh]//ˌnɑːnˈkwoʊtəbl//

Dịch

adj. Không thích hợp hoặc không thể trích dẫn; không phù hợp để lặp lại như một câu nói đáng nhớ.

Câu ví dụ

the term is nonquotable in formal writing.

Từ ngữ này không thể trích dẫn trong văn bản chính thức.

this phrase has become nonquotable due to overuse.

Cụm từ này đã trở thành không thể trích dẫn do bị lạm dụng quá mức.

the editor marked the passage as nonquotable.

Người biên tập đã đánh dấu đoạn văn này là không thể trích dẫn.

some expressions are considered nonquotable in academic papers.

Một số biểu đạt được coi là không thể trích dẫn trong các bài luận học thuật.

the word is nonquotable in this context.

Từ này không thể trích dẫn trong bối cảnh này.

many slang terms become nonquotable over time.

Nhiều từ lóng sẽ trở thành không thể trích dẫn theo thời gian.

the celebrity's statement was deemed nonquotable.

Phát biểu của ngôi sao này được coi là không thể trích dẫn.

that idiom is nonquotable in professional settings.

Câu thành ngữ đó không thể trích dẫn trong môi trường chuyên nghiệp.

the phrase is now nonquotable because of its negative connotation.

Cụm từ này hiện không thể trích dẫn do mang ý nghĩa tiêu cực.

the contract contained several nonquotable clauses.

Hợp đồng chứa nhiều điều khoản không thể trích dẫn.

this terminology is nonquotable in legal documents.

Terminology này không thể trích dẫn trong các tài liệu pháp lý.

the interview included some nonquotable remarks.

Phỏng vấn bao gồm một số phát biểu không thể trích dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay