nonresearchable

[Mỹ]/ˌnɒn.rɪˈsɜː.tʃə.bəl/
[Anh]/ˌnɑːn.rɪˈsɜːr.tʃə.bəl/

Dịch

adj. không thể được nghiên cứu; không phù hợp để nghiên cứu

Câu ví dụ

the committee deemed the topic nonresearchable due to the lack of verifiable sources.

Ủy ban cho rằng chủ đề này không thể nghiên cứu được do thiếu các nguồn thông tin có thể kiểm chứng.

her proposal was rejected because she focused on entirely nonresearchable concepts.

Đề xuất của bà bị từ chối vì bà tập trung vào các khái niệm hoàn toàn không thể nghiên cứu được.

distinguishing between a researchable and a nonresearchable question is a critical skill.

Phân biệt giữa câu hỏi có thể nghiên cứu và không thể nghiên cứu được là một kỹ năng quan trọng.

we cannot proceed with this hypothesis as it is fundamentally nonresearchable.

Chúng ta không thể tiếp tục với giả thuyết này vì nó cơ bản là không thể nghiên cứu được.

students often struggle to identify nonresearchable ideas during the brainstorming phase.

Học sinh thường gặp khó khăn trong việc xác định các ý tưởng không thể nghiên cứu được trong giai đoạn suy nghĩ sáng tạo.

scientific inquiry cannot answer purely subjective or nonresearchable inquiries.

Tìm kiếm khoa học không thể trả lời các câu hỏi chủ quan thuần túy hoặc không thể nghiên cứu được.

funding was withdrawn after the project was deemed nonresearchable by experts.

Ngân sách đã bị thu hồi sau khi dự án bị các chuyên gia đánh giá là không thể nghiên cứu được.

personal beliefs generally fall into the category of nonresearchable topics.

Tín ngưỡng cá nhân thường thuộc phạm vi các chủ đề không thể nghiên cứu được.

attempting to measure the immeasurable results in a nonresearchable dilemma.

Việc cố gắng đo lường những điều không thể đo lường trong một tình thế không thể nghiên cứu được.

the board decided to abandon the nonresearchable path and focus on data.

Hội đồng đã quyết định từ bỏ con đường không thể nghiên cứu và tập trung vào dữ liệu.

he wasted years investigating a problem that was clearly nonresearchable.

Ông đã lãng phí nhiều năm nghiên cứu một vấn đề rõ ràng là không thể nghiên cứu được.

without access to archives, the historical mystery remains nonresearchable.

Không có quyền truy cập vào kho lưu trữ, bí ẩn lịch sử vẫn còn là không thể nghiên cứu được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay