nonreversible

[Mỹ]/ˌnɒn.rɪˈvɜː.sə.bəl/
[Anh]/ˌnɑːn.rɪˈvɜːr.sə.bəl/

Dịch

adj. không thể đảo ngược; không thể hoàn tác

Cụm từ & Cách kết hợp

nonreversible process

quá trình không thể đảo ngược

nonreversible change

sự thay đổi không thể đảo ngược

nonreversible reaction

phản ứng không thể đảo ngược

nonreversible damage

thiệt hại không thể đảo ngược

nonreversible error

lỗi không thể đảo ngược

nonreversible trend

xu hướng không thể đảo ngược

nonreversible loss

mất mát không thể đảo ngược

nonreversible effect

hiệu ứng không thể đảo ngược

nonreversible decision

quyết định không thể đảo ngược

nonreversible changeover

chuyển đổi không thể đảo ngược

Câu ví dụ

the process is nonreversible, so make sure you are certain before proceeding.

quá trình là không thể đảo ngược, vì vậy hãy chắc chắn trước khi tiếp tục.

once the chemical reaction occurs, it becomes nonreversible.

khi phản ứng hóa học xảy ra, nó sẽ trở nên không thể đảo ngược.

the damage to the ecosystem may be nonreversible if we don't take action now.

thiệt hại đối với hệ sinh thái có thể là không thể đảo ngược nếu chúng ta không hành động ngay bây giờ.

her decision to leave was nonreversible, and she wouldn't change her mind.

quyết định rời đi của cô ấy là không thể đảo ngược, và cô ấy sẽ không thay đổi suy nghĩ.

the surgery is nonreversible, so the patient must be fully informed.

phẫu thuật là không thể đảo ngược, vì vậy bệnh nhân phải được thông báo đầy đủ.

in this experiment, the changes are nonreversible and permanent.

trong thí nghiệm này, những thay đổi là không thể đảo ngược và vĩnh viễn.

once the data is deleted, it is nonreversible and cannot be recovered.

khi dữ liệu bị xóa, nó sẽ không thể đảo ngược và không thể khôi phục.

the effects of climate change are often nonreversible, impacting future generations.

tác động của biến đổi khí hậu thường là không thể đảo ngược, ảnh hưởng đến các thế hệ tương lai.

many nonreversible changes occur during the aging process.

nhiều thay đổi không thể đảo ngược xảy ra trong quá trình lão hóa.

his choice to move abroad was nonreversible, altering his life path forever.

sự lựa chọn chuyển sang nước ngoài của anh ấy là không thể đảo ngược, thay đổi cuộc đời anh ấy mãi mãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay