nonreversible process
quá trình không thể đảo ngược
nonreversible change
sự thay đổi không thể đảo ngược
nonreversible reaction
phản ứng không thể đảo ngược
nonreversible damage
thiệt hại không thể đảo ngược
nonreversible error
lỗi không thể đảo ngược
nonreversible trend
xu hướng không thể đảo ngược
nonreversible loss
mất mát không thể đảo ngược
nonreversible effect
hiệu ứng không thể đảo ngược
nonreversible decision
quyết định không thể đảo ngược
nonreversible changeover
chuyển đổi không thể đảo ngược
the process is nonreversible, so make sure you are certain before proceeding.
quá trình là không thể đảo ngược, vì vậy hãy chắc chắn trước khi tiếp tục.
once the chemical reaction occurs, it becomes nonreversible.
khi phản ứng hóa học xảy ra, nó sẽ trở nên không thể đảo ngược.
the damage to the ecosystem may be nonreversible if we don't take action now.
thiệt hại đối với hệ sinh thái có thể là không thể đảo ngược nếu chúng ta không hành động ngay bây giờ.
her decision to leave was nonreversible, and she wouldn't change her mind.
quyết định rời đi của cô ấy là không thể đảo ngược, và cô ấy sẽ không thay đổi suy nghĩ.
the surgery is nonreversible, so the patient must be fully informed.
phẫu thuật là không thể đảo ngược, vì vậy bệnh nhân phải được thông báo đầy đủ.
in this experiment, the changes are nonreversible and permanent.
trong thí nghiệm này, những thay đổi là không thể đảo ngược và vĩnh viễn.
once the data is deleted, it is nonreversible and cannot be recovered.
khi dữ liệu bị xóa, nó sẽ không thể đảo ngược và không thể khôi phục.
the effects of climate change are often nonreversible, impacting future generations.
tác động của biến đổi khí hậu thường là không thể đảo ngược, ảnh hưởng đến các thế hệ tương lai.
many nonreversible changes occur during the aging process.
nhiều thay đổi không thể đảo ngược xảy ra trong quá trình lão hóa.
his choice to move abroad was nonreversible, altering his life path forever.
sự lựa chọn chuyển sang nước ngoài của anh ấy là không thể đảo ngược, thay đổi cuộc đời anh ấy mãi mãi.
nonreversible process
quá trình không thể đảo ngược
nonreversible change
sự thay đổi không thể đảo ngược
nonreversible reaction
phản ứng không thể đảo ngược
nonreversible damage
thiệt hại không thể đảo ngược
nonreversible error
lỗi không thể đảo ngược
nonreversible trend
xu hướng không thể đảo ngược
nonreversible loss
mất mát không thể đảo ngược
nonreversible effect
hiệu ứng không thể đảo ngược
nonreversible decision
quyết định không thể đảo ngược
nonreversible changeover
chuyển đổi không thể đảo ngược
the process is nonreversible, so make sure you are certain before proceeding.
quá trình là không thể đảo ngược, vì vậy hãy chắc chắn trước khi tiếp tục.
once the chemical reaction occurs, it becomes nonreversible.
khi phản ứng hóa học xảy ra, nó sẽ trở nên không thể đảo ngược.
the damage to the ecosystem may be nonreversible if we don't take action now.
thiệt hại đối với hệ sinh thái có thể là không thể đảo ngược nếu chúng ta không hành động ngay bây giờ.
her decision to leave was nonreversible, and she wouldn't change her mind.
quyết định rời đi của cô ấy là không thể đảo ngược, và cô ấy sẽ không thay đổi suy nghĩ.
the surgery is nonreversible, so the patient must be fully informed.
phẫu thuật là không thể đảo ngược, vì vậy bệnh nhân phải được thông báo đầy đủ.
in this experiment, the changes are nonreversible and permanent.
trong thí nghiệm này, những thay đổi là không thể đảo ngược và vĩnh viễn.
once the data is deleted, it is nonreversible and cannot be recovered.
khi dữ liệu bị xóa, nó sẽ không thể đảo ngược và không thể khôi phục.
the effects of climate change are often nonreversible, impacting future generations.
tác động của biến đổi khí hậu thường là không thể đảo ngược, ảnh hưởng đến các thế hệ tương lai.
many nonreversible changes occur during the aging process.
nhiều thay đổi không thể đảo ngược xảy ra trong quá trình lão hóa.
his choice to move abroad was nonreversible, altering his life path forever.
sự lựa chọn chuyển sang nước ngoài của anh ấy là không thể đảo ngược, thay đổi cuộc đời anh ấy mãi mãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay