nosegay

[Mỹ]/ˈnəʊzɡeɪ/
[Anh]/ˈnoʊzɡeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bó hoa nhỏ
Word Forms
số nhiềunosegays

Cụm từ & Cách kết hợp

nosegay bouquet

bó hoa nosegay

nosegay arrangement

bố trí nosegay

nosegay flowers

hoa nosegay

nosegay gift

quà tặng nosegay

nosegay style

phong cách nosegay

nosegay design

thiết kế nosegay

nosegay holder

đế giữ hoa nosegay

nosegay type

kiểu nosegay

nosegay theme

chủ đề nosegay

nosegay presentation

cách trình bày nosegay

Câu ví dụ

she received a beautiful nosegay on her birthday.

Cô ấy nhận được một vòng hoa thơm xinh đẹp vào ngày sinh nhật của mình.

the nosegay was a lovely gesture of friendship.

Vòng hoa thơm là một cử chỉ thân thiện tuyệt vời.

he presented her with a nosegay of fresh wildflowers.

Anh ấy tặng cô ấy một vòng hoa thơm làm từ những loài hoa dại tươi mới.

she tucked the nosegay into her hair for the party.

Cô ấy cài vòng hoa thơm vào tóc cho buổi tiệc.

at the wedding, the bride carried a nosegay instead of a bouquet.

Tại đám cưới, cô dâu mang một vòng hoa thơm thay vì một bó hoa.

the nosegay was made up of fragrant roses and lavender.

Vòng hoa thơm được làm từ những bông hồng thơm và hoa oải hương.

she admired the nosegay as it brightened the room.

Cô ấy ngưỡng mộ vòng hoa thơm vì nó làm bừng sáng căn phòng.

he carefully arranged the nosegay for the special occasion.

Anh ấy cẩn thận sắp xếp vòng hoa thơm cho dịp đặc biệt.

the nosegay was a traditional gift during the festival.

Vòng hoa thơm là một món quà truyền thống trong lễ hội.

she always carries a nosegay when she goes out.

Cô ấy luôn mang theo một vòng hoa thơm khi ra ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay