nubuck leather
da nubuck
nubuck shoes
giày nubuck
nubuck jacket
áo khoác nubuck
nubuck boots
ủng nubuck
nubuck fabric
vải nubuck
nubuck finish
bề mặt nubuck
nubuck cleaning
vệ sinh nubuck
nubuck care
chăm sóc nubuck
nubuck texture
bề mặt nubuck
nubuck wallet
ví da nubuck
nubuck leather is known for its softness.
da nubuck nổi tiếng với độ mềm mại của nó.
i bought a pair of nubuck shoes for winter.
Tôi đã mua một đôi giày nubuck cho mùa đông.
cleaning nubuck requires special care.
Vệ sinh nubuck đòi hỏi sự chăm sóc đặc biệt.
nubuck is often used in high-end fashion.
Nubuck thường được sử dụng trong thời trang cao cấp.
he prefers nubuck over traditional leather.
Anh ấy thích nubuck hơn da truyền thống.
she chose a nubuck bag for its texture.
Cô ấy chọn một chiếc túi nubuck vì kết cấu của nó.
they recommend using a special brush for nubuck.
Họ khuyên bạn nên sử dụng một bàn chải đặc biệt cho nubuck.
nubuck can be more expensive than regular suede.
Nubuck có thể đắt hơn da lộn thông thường.
it’s important to protect nubuck from water damage.
Điều quan trọng là phải bảo vệ nubuck khỏi hư hỏng do nước.
her jacket was made of high-quality nubuck.
Áo khoác của cô ấy được làm từ nubuck chất lượng cao.
nubuck leather
da nubuck
nubuck shoes
giày nubuck
nubuck jacket
áo khoác nubuck
nubuck boots
ủng nubuck
nubuck fabric
vải nubuck
nubuck finish
bề mặt nubuck
nubuck cleaning
vệ sinh nubuck
nubuck care
chăm sóc nubuck
nubuck texture
bề mặt nubuck
nubuck wallet
ví da nubuck
nubuck leather is known for its softness.
da nubuck nổi tiếng với độ mềm mại của nó.
i bought a pair of nubuck shoes for winter.
Tôi đã mua một đôi giày nubuck cho mùa đông.
cleaning nubuck requires special care.
Vệ sinh nubuck đòi hỏi sự chăm sóc đặc biệt.
nubuck is often used in high-end fashion.
Nubuck thường được sử dụng trong thời trang cao cấp.
he prefers nubuck over traditional leather.
Anh ấy thích nubuck hơn da truyền thống.
she chose a nubuck bag for its texture.
Cô ấy chọn một chiếc túi nubuck vì kết cấu của nó.
they recommend using a special brush for nubuck.
Họ khuyên bạn nên sử dụng một bàn chải đặc biệt cho nubuck.
nubuck can be more expensive than regular suede.
Nubuck có thể đắt hơn da lộn thông thường.
it’s important to protect nubuck from water damage.
Điều quan trọng là phải bảo vệ nubuck khỏi hư hỏng do nước.
her jacket was made of high-quality nubuck.
Áo khoác của cô ấy được làm từ nubuck chất lượng cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay