nvram

[Mỹ]/ˌenværˈæm/
[Anh]/ˌenværˈæm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ nhớ truyền từ ngẫm (non-volatile random access memory); một loại bộ nhớ máy tính giữ lại dữ liệu được lưu trữ ngay cả khi nguồn điện bị loại bỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

reset nvram

thiết lập lại nvram

clear nvram

xóa nvram

nvram error

lỗi nvram

backup nvram

sao lưu nvram

restore nvram

khôi phục nvram

nvram corruption

lỗi hỏng nvram

nvram failure

nvram không thành công

update nvram

cập nhật nvram

check nvram

kiểm tra nvram

recover nvram

phục hồi nvram

Câu ví dụ

you can modify the boot parameters using the nvram set command in the terminal.

Bạn có thể sửa đổi các tham số khởi động bằng lệnh nvram set trong terminal.

the router stores its configuration in nvram so settings persist after reboot.

Router lưu trữ cấu hình của nó trong nvram để cài đặt vẫn được duy trì sau khi khởi động lại.

if nvram becomes corrupted, you may need to reset the device to factory defaults.

Nếu nvram bị hỏng, bạn có thể cần đặt lại thiết bị về cài đặt gốc.

system administrators often use nvram show to display all current variables.

Các quản trị viên hệ thống thường sử dụng nvram show để hiển thị tất cả các biến hiện tại.

the nvram utility allows you to backup critical configuration settings.

Tiện ích nvram cho phép bạn sao lưu các cài đặt cấu hình quan trọng.

a power failure during write operations can cause nvram corruption.

Sự cố mất điện trong quá trình ghi có thể gây ra sự hỏng hóc của nvram.

to clear all custom settings, you can use the nvram erase command.

Để xóa tất cả các cài đặt tùy chỉnh, bạn có thể sử dụng lệnh nvram erase.

the firmware stores network credentials in secure nvram partitions.

Phần mềm cơ sở lưu trữ thông tin đăng nhập mạng trong các phân vùng nvram an toàn.

advanced users can debug startup issues by examining nvram variables.

Người dùng nâng cao có thể gỡ lỗi các sự cố khởi động bằng cách xem xét các biến nvram.

the nvram update process must complete without interruption to prevent errors.

Quá trình cập nhật nvram phải hoàn tất mà không bị gián đoạn để tránh lỗi.

some motherboards include battery-backed nvram for bios settings.

Một số bo mạch chủ bao gồm nvram được hỗ trợ bằng pin cho cài đặt bios.

administrators can restore nvram from a previously saved configuration file.

Các quản trị viên có thể khôi phục nvram từ một tệp cấu hình đã lưu trước đó.

the embedded system relies on nvram to maintain time and date settings.

Hệ thống nhúng phụ thuộc vào nvram để duy trì cài đặt thời gian và ngày tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay