obese

[Mỹ]/əʊˈbiːs/
[Anh]/oʊˈbiːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ thừa cân.

Cụm từ & Cách kết hợp

morbidly obese

béo phì bệnh hoạn

Câu ví dụ

Being obese and lazy is dangerous to health.

Béo phì và lười biếng là nguy hiểm cho sức khỏe.

My obese odalisque was a drill instructor to my libido.

Người hầu béo của tôi là một người hướng dẫn huấn luyện cho ham muốn tình dục của tôi.

The reaction chronaxy of each monochromatic light and total reaction chronaxy of obese children were longer than that of controls.

Thời gian phản ứng chronaxy của mỗi ánh sáng đơn sắc và thời gian phản ứng chronaxy tổng thể của trẻ béo dài hơn so với nhóm đối chứng.

Leptin is one endogenous excitatory autacoid, encoded by obese gene and secreted by adipose cells.

Leptin là một chất tự điều hòa kích thích nội sinh, được mã hóa bởi gen béo và được tiết ra bởi các tế bào mỡ.

She was diagnosed as obese by the doctor.

Cô ấy đã được bác sĩ chẩn đoán là béo phì.

Obese individuals have a higher risk of developing heart disease.

Những người béo phì có nguy cơ cao mắc bệnh tim mạch hơn.

Obese children often face bullying at school.

Trẻ béo phì thường xuyên phải đối mặt với bắt nạt ở trường học.

Genetics can play a role in determining who becomes obese.

Di truyền có thể đóng vai trò trong việc xác định ai trở nên béo phì.

Ví dụ thực tế

I have no interest in being obese.

Tôi không có hứng thú trở nên béo phì.

Nguồn: Gourmet food, prayer, and love

For people who are obese, this research is helpful.

Đối với những người béo phì, nghiên cứu này rất hữu ích.

Nguồn: 6 Minute English

I just want to go back for a second, no wonder everyone's obese, everyone's unemployed.

Tôi chỉ muốn quay lại một chút, không có gì lạ khi mọi người đều béo phì, mọi người đều thất nghiệp cả.

Nguồn: Learn English with Matthew.

However, Pinkney said those not considered technically obese are also at high risk for poor health.

Tuy nhiên, Pinkney nói rằng những người không được coi là béo phì về mặt kỹ thuật cũng có nguy cơ cao mắc các bệnh về sức khỏe.

Nguồn: VOA Standard May 2015 Collection

Twenty percent were overweight, with seven percent obese.

Hai mươi phần trăm thừa cân, với bảy phần trăm béo phì.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2015

The study included 93 overweight or obese women.

Nghiên cứu bao gồm 93 phụ nữ thừa cân hoặc béo phì.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American June 2022 Collection

The study found that more than 2.3 percent of men and 5 percent of women are considered severely obese.

Nghiên cứu cho thấy hơn 2,3% nam giới và 5% phụ nữ được coi là béo phì nghiêm trọng.

Nguồn: VOA Special April 2016 Collection

Why not? Just because his great-grandmother was obese?

Tại sao không? Chỉ vì bà cố của anh ấy đã béo phì sao?

Nguồn: Friends Season 9

Globally, 18% of children are now overweight or obese.

Toàn cầu, 18% trẻ em hiện đang thừa cân hoặc béo phì.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Some studies have also found less brain volume in obese adults.

Một số nghiên cứu cũng phát hiện ra lượng não bộ ít hơn ở người lớn béo phì.

Nguồn: VOA Special December 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay