obsidian

[Mỹ]/əb'sɪdɪən/
[Anh]/əb'sɪdɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thủy tinh núi lửa được sử dụng trong việc làm dao và đồ trang sức, với độ bóng như kính.
Word Forms
số nhiềuobsidians

Câu ví dụ

Perlite, obsidian and pitchstone are volcanic glass having the same compositions commonly with rhyolite as well as andesite and basalt.

Perlite, obsidian và pitchstone là thủy tinh núi lửa có thành phần giống nhau, thường là rhyolite, andesite và basalt.

The ancient weapon was crafted from obsidian.

Vũ khí cổ đại được chế tác từ obsidian.

The obsidian mirror had a smooth, reflective surface.

Kính obsidian có bề mặt bóng và phản chiếu.

Archaeologists discovered obsidian tools at the excavation site.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra các công cụ obsidian tại địa điểm khai quật.

The jewelry was adorned with a shimmering obsidian gem.

Trang sức được trang trí bằng một viên đá obsidian lấp lánh.

Legends say that obsidian can ward off negative energy.

Truyền thuyết cho rằng obsidian có thể xua đuổi năng lượng tiêu cực.

The obsidian statue depicted a mythical creature.

Tượng obsidian mô tả một sinh vật thần thoại.

The artist used obsidian as a medium for sculpting.

Nghệ sĩ đã sử dụng obsidian như một phương tiện điêu khắc.

The sharp edges of obsidian make it useful for cutting.

Các cạnh sắc của obsidian khiến nó hữu ích cho việc cắt.

Obsidian is formed from volcanic lava cooling rapidly.

Obsidian được hình thành từ dung nham núi lửa nguội nhanh chóng.

Many cultures consider obsidian to have spiritual significance.

Nhiều nền văn hóa coi obsidian có ý nghĩa tinh thần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay