occipita

[Mỹ]/ɒkˈsɪpɪtə/
[Anh]/ɑˈsɪpɪtə/

Dịch

n. dạng số nhiều của occiput

Cụm từ & Cách kết hợp

occipita lobe

thùy chẩm

occipita region

vùng chẩm

occipita nerve

dây thần kinh chẩm

occipita cortex

vỏ não chẩm

occipita area

khu vực chẩm

occipita function

chức năng chẩm

occipita blood

máu chẩm

occipita damage

tổn thương chẩm

occipita injury

chấn thương chẩm

occipita structure

cấu trúc chẩm

Câu ví dụ

the occipita is a crucial part of the brain.

hốc tai là một phần quan trọng của não bộ.

damage to the occipita can affect vision.

tổn thương hốc tai có thể ảnh hưởng đến thị lực.

researchers study the occipita to understand visual processing.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu hốc tai để hiểu rõ hơn về quá trình xử lý thị giác.

the occipita is located at the back of the head.

hốc tai nằm ở phía sau đầu.

neuroscientists often examine the occipita in their studies.

các nhà khoa học thần kinh thường kiểm tra hốc tai trong các nghiên cứu của họ.

injuries to the occipita can lead to serious complications.

nguyên nhân dẫn đến thương tích ở hốc tai có thể gây ra những biến chứng nghiêm trọng.

the occipita processes visual information from the eyes.

hốc tai xử lý thông tin thị giác từ mắt.

understanding the occipita is important for treating vision disorders.

hiểu về hốc tai rất quan trọng để điều trị các rối loạn thị lực.

in anatomy class, we learned about the occipita's role.

trong lớp giải phẫu, chúng tôi đã học về vai trò của hốc tai.

the occipita is involved in spatial awareness.

hốc tai liên quan đến nhận thức về không gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay