octets

[Mỹ]/ɒkˈtɛt/
[Anh]/ɑkˈtɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm tám; một tác phẩm âm nhạc cho tám giọng hát hoặc nhạc cụ; một byte bao gồm tám bit; một hình hoặc khối tám mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

octet stream

luồng nhị phân

octet value

giá trị nhị phân

octet length

độ dài nhị phân

octet sequence

chuỗi nhị phân

octet number

số nhị phân

octet array

mảng nhị phân

octet encoding

mã hóa nhị phân

octet group

nhóm nhị phân

octet format

định dạng nhị phân

octet protocol

giao thức nhị phân

Câu ví dụ

the data packet contained an octet of information.

gói dữ liệu chứa một octet thông tin.

each octet in the ip address represents a number.

mỗi octet trong địa chỉ IP đại diện cho một số.

the octet rule helps explain chemical bonding.

quy tắc octet giúp giải thích liên kết hóa học.

in networking, an octet is often used to define byte sizes.

trong mạng, octet thường được sử dụng để định nghĩa kích thước byte.

octets are fundamental in understanding binary data.

octets là yếu tố cơ bản để hiểu dữ liệu nhị phân.

the protocol specifies how to handle each octet.

giao thức chỉ định cách xử lý mỗi octet.

we need to analyze the octet sequence in the file.

chúng ta cần phân tích chuỗi octet trong tệp.

an octet can represent values from 0 to 255.

một octet có thể biểu diễn các giá trị từ 0 đến 255.

in programming, octets are often used for data manipulation.

trong lập trình, octets thường được sử dụng để thao tác dữ liệu.

the octet format is crucial for data transmission.

định dạng octet rất quan trọng đối với việc truyền dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay