octonions

[Mỹ]/ɒkˈtəʊnɪənz/
[Anh]/ɑːkˈtoʊnɪənz/

Dịch

n. số nhiều của octonion; một đại số chia được chuẩn hóa trên các số thực, mở rộng các số phức và quaternions.

Cụm từ & Cách kết hợp

exceptional octonions

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

octonions are a type of hypercomplex number system.

Octonion là một loại hệ thống số siêu phức tạp.

the algebra of octonions is non-commutative.

Đại số của octonion là không giao hoán.

octonions have eight dimensions.

Octonion có tám chiều.

mathematicians study octonions in abstract algebra.

Các nhà toán học nghiên cứu octonion trong đại số trừu tượng.

octonions extend complex numbers and quaternions.

Octonion mở rộng các số phức và quaternion.

the multiplication of octonions is not associative.

Phép nhân của octonion không phải là kết hợp.

octonions appear in string theory and particle physics.

Octonion xuất hiện trong lý thuyết dây và vật lý hạt.

researchers use octonions in quantum mechanics.

Các nhà nghiên cứu sử dụng octonion trong cơ học lượng tử.

the structure of octonions is based on the cayley-dickson construction.

Cấu trúc của octonion dựa trên phép xây dựng Cayley-Dickson.

octonions have applications in spin models.

Octonion có ứng dụng trong các mô hình spin.

the study of octonions is important for understanding exceptional lie groups.

Vì lý do đó, việc nghiên cứu octonion rất quan trọng để hiểu các nhóm Lie đặc biệt.

octonion multiplication follows specific rules.

Phép nhân octonion tuân theo các quy tắc cụ thể.

scientists explore octonions in theoretical physics.

Các nhà khoa học khám phá octonion trong vật lý lý thuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay