on-road vehicle
phương tiện trên đường
on-road parking
đậu xe trên đường
on-road safety
an toàn trên đường
on-road cycling
đi xe đạp trên đường
on-road driving
lái xe trên đường
on-road conditions
điều kiện đường
on-road access
truy cập đường
on-road network
mạng lưới đường
on-road speed
tốc độ trên đường
on-road presence
mặt đường
the truck was parked on-road near the warehouse.
Xe tải được đỗ bên đường gần kho hàng.
on-road conditions were hazardous due to the ice.
Điều kiện bên đường nguy hiểm do băng.
we conducted on-road testing of the new vehicle.
Chúng tôi đã tiến hành kiểm tra trên đường cho xe mới.
the cyclist was traveling on-road in heavy traffic.
Người đi xe đạp đang di chuyển trên đường trong điều kiện giao thông đông đúc.
on-road visibility was reduced by the fog.
Khả năng nhìn thấy trên đường bị giảm do sương mù.
the company specializes in on-road vehicle safety systems.
Công ty chuyên về hệ thống an toàn cho xe trên đường.
he pulled over to the side of the on-road.
Ông ta dừng lại bên lề đường.
the on-road infrastructure needs improvement.
Cơ sở hạ tầng trên đường cần được cải thiện.
we observed several near misses on-road.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều vụ va chạm gần xảy ra trên đường.
the on-road signage was clear and concise.
Dấu hiệu giao thông trên đường rõ ràng và ngắn gọn.
the new tires provided excellent grip on-road.
Chiếc lốp mới cung cấp độ bám đường rất tốt.
on-road vehicle
phương tiện trên đường
on-road parking
đậu xe trên đường
on-road safety
an toàn trên đường
on-road cycling
đi xe đạp trên đường
on-road driving
lái xe trên đường
on-road conditions
điều kiện đường
on-road access
truy cập đường
on-road network
mạng lưới đường
on-road speed
tốc độ trên đường
on-road presence
mặt đường
the truck was parked on-road near the warehouse.
Xe tải được đỗ bên đường gần kho hàng.
on-road conditions were hazardous due to the ice.
Điều kiện bên đường nguy hiểm do băng.
we conducted on-road testing of the new vehicle.
Chúng tôi đã tiến hành kiểm tra trên đường cho xe mới.
the cyclist was traveling on-road in heavy traffic.
Người đi xe đạp đang di chuyển trên đường trong điều kiện giao thông đông đúc.
on-road visibility was reduced by the fog.
Khả năng nhìn thấy trên đường bị giảm do sương mù.
the company specializes in on-road vehicle safety systems.
Công ty chuyên về hệ thống an toàn cho xe trên đường.
he pulled over to the side of the on-road.
Ông ta dừng lại bên lề đường.
the on-road infrastructure needs improvement.
Cơ sở hạ tầng trên đường cần được cải thiện.
we observed several near misses on-road.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều vụ va chạm gần xảy ra trên đường.
the on-road signage was clear and concise.
Dấu hiệu giao thông trên đường rõ ràng và ngắn gọn.
the new tires provided excellent grip on-road.
Chiếc lốp mới cung cấp độ bám đường rất tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay