onboard team
đội ngũ đón người mới
onboard process
quy trình đón người mới
onboard training
đào tạo đón người mới
onboard experience
kinh nghiệm đón người mới
onboard support
hỗ trợ đón người mới
onboard resources
nguồn lực đón người mới
onboard feedback
phản hồi về việc đón người mới
onboard strategy
chiến lược đón người mới
onboard tools
công cụ đón người mới
onboard documentation
tài liệu về việc đón người mới
we need to onboard new employees quickly.
Chúng tôi cần tuyển dụng nhân viên mới một cách nhanh chóng.
the company decided to onboard a new software system.
Công ty đã quyết định triển khai một hệ thống phần mềm mới.
they will onboard the latest technology to improve efficiency.
Họ sẽ triển khai công nghệ mới nhất để cải thiện hiệu quả.
it's essential to onboard clients effectively.
Điều quan trọng là phải giới thiệu khách hàng một cách hiệu quả.
we have a plan to onboard our partners this month.
Chúng tôi có kế hoạch giới thiệu đối tác của mình trong tháng này.
the onboarding process includes training sessions.
Quy trình giới thiệu bao gồm các buổi đào tạo.
she will onboard the new team members next week.
Cô ấy sẽ giới thiệu các thành viên mới của nhóm vào tuần tới.
onboarding is crucial for employee retention.
Việc giới thiệu là rất quan trọng để giữ chân nhân viên.
they created a checklist to streamline the onboarding process.
Họ đã tạo ra một danh sách kiểm tra để hợp lý hóa quy trình giới thiệu.
we aim to onboard users smoothly to enhance their experience.
Chúng tôi hướng tới việc giới thiệu người dùng một cách suôn sẻ để nâng cao trải nghiệm của họ.
onboard team
đội ngũ đón người mới
onboard process
quy trình đón người mới
onboard training
đào tạo đón người mới
onboard experience
kinh nghiệm đón người mới
onboard support
hỗ trợ đón người mới
onboard resources
nguồn lực đón người mới
onboard feedback
phản hồi về việc đón người mới
onboard strategy
chiến lược đón người mới
onboard tools
công cụ đón người mới
onboard documentation
tài liệu về việc đón người mới
we need to onboard new employees quickly.
Chúng tôi cần tuyển dụng nhân viên mới một cách nhanh chóng.
the company decided to onboard a new software system.
Công ty đã quyết định triển khai một hệ thống phần mềm mới.
they will onboard the latest technology to improve efficiency.
Họ sẽ triển khai công nghệ mới nhất để cải thiện hiệu quả.
it's essential to onboard clients effectively.
Điều quan trọng là phải giới thiệu khách hàng một cách hiệu quả.
we have a plan to onboard our partners this month.
Chúng tôi có kế hoạch giới thiệu đối tác của mình trong tháng này.
the onboarding process includes training sessions.
Quy trình giới thiệu bao gồm các buổi đào tạo.
she will onboard the new team members next week.
Cô ấy sẽ giới thiệu các thành viên mới của nhóm vào tuần tới.
onboarding is crucial for employee retention.
Việc giới thiệu là rất quan trọng để giữ chân nhân viên.
they created a checklist to streamline the onboarding process.
Họ đã tạo ra một danh sách kiểm tra để hợp lý hóa quy trình giới thiệu.
we aim to onboard users smoothly to enhance their experience.
Chúng tôi hướng tới việc giới thiệu người dùng một cách suôn sẻ để nâng cao trải nghiệm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay