oncology

[Mỹ]/ɒŋ'kɒlədʒɪ/
[Anh]/ɑn'kɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về khối u.
Word Forms
số nhiềuoncologies

Cụm từ & Cách kết hợp

radiation oncology

bác sĩ xạ trị

surgical oncology

ung thư phẫu thuật

Câu ví dụ

Department of Pulmonology/Respiratory Oncology, University Hospital Gasthuisberg, Catholic University Leuven, Belgium.

Khoa Bệnh phổi/Ung thư phổi, Bệnh viện Đại học Gasthuisberg, Đại học Công giáo Leuven, Bỉ.

Rubin, from widespread application of routine screening with the Pap test, the emergence of gynecologic oncology as a distinct medical subspecialty, and the completion of important clinical trials.

Rubin, từ việc áp dụng rộng rãi sàng lọc thường quy với xét nghiệm Pap, sự ra đời của ung thư phụ khoa như một chuyên khoa y tế riêng biệt, và việc hoàn thành các thử nghiệm lâm sàng quan trọng.

She is studying oncology at the university.

Cô ấy đang nghiên cứu ung học tại trường đại học.

The hospital has a dedicated oncology department.

Bệnh viện có một khoa ung học chuyên biệt.

He specializes in oncology and has treated many cancer patients.

Anh ấy chuyên khoa về ung học và đã điều trị cho nhiều bệnh nhân ung thư.

The oncology ward is on the third floor of the hospital.

Khoa ung thư nằm ở tầng ba của bệnh viện.

She consults with an oncology team for her treatment plan.

Cô ấy tham khảo ý kiến với đội ngũ ung học để có kế hoạch điều trị.

The oncology conference will be held next week.

Hội nghị ung học sẽ được tổ chức vào tuần tới.

He is a leading expert in the field of oncology.

Anh ấy là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực ung học.

The oncology research center is looking for new funding.

Trung tâm nghiên cứu ung thư đang tìm kiếm nguồn tài trợ mới.

She underwent oncology treatment and is now in remission.

Cô ấy đã trải qua điều trị ung thư và hiện đang khỏi bệnh.

The oncology unit provides comprehensive care for cancer patients.

Đơn vị ung thư cung cấp dịch vụ chăm sóc toàn diện cho bệnh nhân ung thư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay