one-millionth

[Mỹ]/[ˈwʌn ˈmɪljənθ]/
[Anh]/[ˈwʌn ˈmɪljənθ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số lượng bằng một phần triệu.
adj. Liên quan đến hoặc bằng một phần triệu.
Các dạng của từ
số nhiềuone-millionths

Cụm từ & Cách kết hợp

one-millionth chance

khả năng một triệu phần một

one-millionth of a degree

một triệu phần một độ

one-millionth time

thời điểm một triệu phần một

one-millionth possibility

khả năng một triệu phần một

one-millionth effort

nỗ lực một triệu phần một

one-millionth part

một phần triệu phần một

one-millionth second

một giây triệu phần một

one-millionth detail

chi tiết một triệu phần một

one-millionth instance

trường hợp một triệu phần một

one-millionth pixel

một pixel triệu phần một

Câu ví dụ

the odds of winning the lottery are often one-millionth.

Xác suất trúng xổ số thường là một phần triệu.

the chance of finding a specific grain of sand on a beach is one-millionth.

Xác suất tìm thấy một hạt cát cụ thể trên bãi biển là một phần triệu.

the error rate in the system was reduced to one-millionth of a percent.

Tỷ lệ lỗi trong hệ thống đã được giảm xuống còn một phần triệu phần trăm.

the probability of that event occurring was a mere one-millionth.

Xác suất của sự kiện đó xảy ra chỉ là một phần triệu.

the likelihood of success was only one-millionth, a very slim chance.

Xác suất thành công chỉ là một phần triệu, một cơ hội rất mong manh.

the risk was calculated as being one-millionth per transaction.

Rủi ro được tính là một phần triệu cho mỗi giao dịch.

the improvement in performance was a tiny one-millionth of a degree.

Sự cải thiện về hiệu suất chỉ là một phần triệu độ.

the difference in measurements was less than one-millionth of an inch.

Sự chênh lệch trong các phép đo nhỏ hơn một phần triệu inch.

the study showed a change of one-millionth of a second in reaction time.

Nghiên cứu cho thấy sự thay đổi một phần triệu giây trong thời gian phản ứng.

the company aimed to reduce defects to one-millionth per unit.

Doanh nghiệp nhắm đến việc giảm lỗi xuống còn một phần triệu mỗi đơn vị.

the sensor's accuracy was measured at one-millionth of a degree celsius.

Độ chính xác của cảm biến được đo ở một phần triệu độ Celsius.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay