oophorectomy

[Mỹ]/ˌəʊəfəˈrɛktəmi/
[Anh]/ˌoʊəfəˈrɛktəmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cắt bỏ một hoặc cả hai buồng trứng
Word Forms
số nhiềuoophorectomies

Cụm từ & Cách kết hợp

oophorectomy procedure

thủ thuật cắt buồng trứng

total oophorectomy

cắt buồng trứng hoàn toàn

bilateral oophorectomy

cắt hai bên buồng trứng

oophorectomy risks

nguy cơ cắt buồng trứng

oophorectomy benefits

lợi ích của việc cắt buồng trứng

oophorectomy recovery

phục hồi sau cắt buồng trứng

oophorectomy complications

biến chứng của việc cắt buồng trứng

oophorectomy indication

chỉ định cắt buồng trứng

oophorectomy surgery

phẫu thuật cắt buồng trứng

oophorectomy follow-up

theo dõi sau cắt buồng trứng

Câu ví dụ

after the oophorectomy, she experienced hormonal changes.

Sau khi cắt bỏ buồng trứng, cô ấy đã trải qua những thay đổi về nội tiết tố.

many women consider oophorectomy as a preventive measure.

Nhiều phụ nữ coi cắt bỏ buồng trứng là biện pháp phòng ngừa.

oophorectomy can be performed laparoscopically.

Cắt bỏ buồng trứng có thể được thực hiện bằng phương pháp nội soi.

she discussed the risks of oophorectomy with her doctor.

Cô ấy đã thảo luận về những rủi ro của việc cắt bỏ buồng trứng với bác sĩ của mình.

oophorectomy may lead to early menopause symptoms.

Cắt bỏ buồng trứng có thể dẫn đến các triệu chứng mãn kinh sớm.

recovery time after an oophorectomy varies by individual.

Thời gian hồi phục sau khi cắt bỏ buồng trứng khác nhau tùy theo từng người.

she opted for oophorectomy due to a family history of cancer.

Cô ấy đã chọn cắt bỏ buồng trứng vì có tiền sử ung thư trong gia đình.

understanding the procedure of oophorectomy is crucial for patients.

Hiểu rõ về quy trình cắt bỏ buồng trứng rất quan trọng đối với bệnh nhân.

oophorectomy can affect fertility and hormone levels.

Cắt bỏ buồng trứng có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản và mức độ hormone.

she felt relieved after her successful oophorectomy.

Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi cắt bỏ buồng trứng thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay